Cập nhật lúc 11/08/2010, 08:25 (GMT+7)
ĐHQGHN công bố điểm chuẩn và 1249 chỉ tiêu NV2

(GD&TĐ)-ĐH Quốc gia Hà Nội đã công bố điểm trúng tuyển các trường thành viên, đồng thời xét tuyển 1249 chỉ tiêu NV2.

Chi tiết về điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và xét tuyển NV2 vào các ngành đào tạo thuộc ĐHQGHN năm 2010 như sau:

TT

Ngành/Đơn vị

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu tuyển NV2

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2

 

 

 

 

I

Trường ĐH Công nghệ

QHI

560

 

 

65

 

 

1

Khoa học máy tính

104

60

A

21.5

 

 

 

2

Công nghệ thông tin

105

200

A

21.5

 

 

 

3

Hệ thống thông tin

114

50

A

21.5

 

 

 

4

Công nghệ Điện tử - Viễn thông

109

60

A

21.5

 

 

 

5

Công nghệ Cơ điện tử

117

80

A

21.5

 

 

 

6

Vật lý Kỹ thuật

115

55

A

17.0

35

17.0

 

7

Cơ học Kỹ thuật

116

55

A

17.0

30

17.0

 

II

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

 

1,310

 

 

610

 

 

1

Toán học

 

90

A

17.0

50

17.0

 

2

Toán cơ

 

40

A

17.0

40

17.0

 

3

Toán - Tin ứng dụng

 

140

A

17.0

60

17.0

 

4

Vật lý

 

60

A

17.0

 

 

 

5

Khoa học vật liệu

 

40

A

17.0

40

17.0

 

6

Công nghệ hạt nhân

 

40

A

17.0

 

 

 

7

Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học

 

100

A

17.0

90

17.0

 

8

Công nghệ biển

 

40

A

17.0

40

17.0

 

9

Hóa học

 

60

A

18.0

 

 

 

10

Công nghệ hóa học

 

70

A

18.0

 

 

 

11

Húa dược

 

40

A

18.0

 

 

 

12

Địa lý

 

50

A

17.0

45

17.0

 

13

Địa chính

 

60

A

17.0

40

17.0

 

14

Địa chất

 

60

A

17.0

60

17.0

 

15

Địa kỹ thuật-Địa môi trường

 

40

A

17.0

40

17.0

 

16

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

 

40

A

17.0

35

17.0

 

17

Sinh học

 

60

A

17.0

30

17.0

 

 

 

B

20.0

 

 

 

18

Công nghệ sinh học

 

110

A

17.5

 

 

 

 

 

B

20.0

 

 

 

19

Khoa học đất

 

40

A

17.0

40

17.0

 

20

Khoa học môi trường

 

80

A

17.5

 

 

 

 

 

B

20.0

 

 

21

Công nghệ môi trường

 

50

A

17.5

 

 

 

III

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

 

1,400

 

 

285

 

 

1

Tâm lý học

 

80

A

17.0

 

 

 

C

19.0

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

 

 

 

2

Khoa học quản lý

 

110

A

17.0

 

 

 

C

20.5

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

19.0

 

 

 

3

Xã hội học

 

70

A

17.0

 

 

 

 

C

18.0

 

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

 

 

 

4

Triết học

 

70

A

17.0

15

17.0

 

 

C

18.0

30

18.0

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

15

18.0

 

5

Chính trị học

 

70

A

17.0

 

 

 

 

C

18.0

25

18.0

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

10

18.0

 

6

Công tác xã hội

 

70

C

18.5

 

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

 

 

 

7

Văn học

 

100

C

20.5

 

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

19.5

 

 

 

8

Ngôn ngữ học

 

50

C

19.0

10

19.0

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

20

18.0

 

9

Lịch sử

 

100

C

19.5

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.5

 

 

 

10

Báo chí

 

100

C

18.0

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

 

 

 

11

Thông tin - Thư viện

 

70

A

17.0

10

17.0

 

C

18.0

35

18.0

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

15

18.0

 

12

Lưu trữ học và Quản trị văn phòng

 

70

A

17.0

 

 

 

C

18.0

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

 

 

 

13

Đông phương học

 

110

C

22.0

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

19.0

 

 

 

14

Quốc tế học

 

80

A

17.0

 

 

 

C

20.5

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

 

 

 

15

Du lịch học

 

90

A

17.0

 

 

 

C

21.0

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

19.0

 

 

 

16

Hán Nôm

 

30

C

18.0

 

 

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

 

 

 

17

Nhân học

 

70

A

17.0

10

17.0

 

C

18.0

30

18.0

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

20

18.0

 

18

Việt Nam học

 

60

C

18.0

25

18.0

 

D1,2,3,4,5,6

18.0

15

18.0

 

IV

Trường ĐH Ngoại ngữ

 

1,200

 

 

209

 

 

1

Tiếng Anh phiên dịch

 

50

D1

24.5

 

 

 

2

Sư phạm Tiếng Anh

 

320

D1

24.5

 

 

 

3

Tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kinh tế đối ngoại)

 

150

D1

24.5

 

 

 

4

Tiếng Nga phiên dịch

 

20

D1

24.0

36

24.0

 

 

D2

 

5

Sư phạm Tiếng Nga

 

50

D1

24.0

 

 

D2

 

6

Tiếng Pháp phiên dịch

 

50

D1

24.0

68

24.0

 

 

D3

 

7

Sư phạm Tiếng Pháp

 

100

D1

24.0

 

 

D3

 

8

Tiếng Trung Quốc phiên dịch

 

50

D1

24.0

50

24.0

 

 

D4

 

9

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

120

D1

24.0

 

 

D4

 

10

Tiếng Đức phiên dịch

 

55

D1

24.0

20

24.0

 

 

D5

 

11

Sư phạm Tiếng Đức

 

25

D1

24.0

 

 

D5

 

12

Tiếng Nhật phiên dịch

 

75

D1

24.0

10

24.0

 

 

D6

 

13

Sư phạm Tiếng Nhật

 

50

D1

24.0

 

 

D6

 

14

Tiếng Hàn Quốc

 

55

D1

26.5

 

 

 

15

Tiếng Ả Rập

 

30

D1

24.0

25

24.0

 

V

Trường ĐH Kinh tế

 

430

 

 

30

 

 

1

Kinh tế chính trị

 

50

A

21.0

12

21.0

 

 

D1

21.0

8

21.0

 

2

Kinh tế đối ngoại

 

100

A

23.5

 

 

 

 

D1

22.5

 

 

 

3

Quản trị kinh doanh

 

60

A

21.0

 

 

 

 

D1

22.0

 

 

 

4

Tài chính - Ngân hàng

 

110

A

21.0

 

 

 

 

D1

21.0

 

 

 

5

Kinh tế phát triển

 

60

A

21.0

5

22.0

 

 

D1

21.0

5

21.5

 

6

Kế toán

 

50

A

21.0

 

 

 

 

D1

21.0

 

 

 

VI

Khoa Luật

 

300

 

 

0

 

 

1

Luật học

 

220

A

17.0

 

 

 

 

C

20.5

 

 

 

 

D1,3

18.5

 

 

 

2

Luật kinh doanh

 

80

A

17.5

 

 

 

 

D1,3

20.5

 

 

 

VII

Trường ĐH Giáo dục

 

300

 

 

50

 

 

1

Sư phạm toán học

 

50

A

17.5

 

 

 

2

Sư phạm vật lý

 

50

A

17.0

 

 

 

3

Sư phạm hóa học

 

50

A

18.0

 

 

 

4

Sư phạm sinh học

 

50

A

17.0

10

17.0

 

 

B

20.0

25

20.0

 

5

Sư phạm ngữ văn

 

50

C

21.0

 

 

 

 

D1,2,3,4

19.0

 

 

 

6

Sư phạm lịch sử

 

50

C

19.0

10

19.0

 

 

D1,2,3,4

19.0

5

19.0

 

 

Tổng

 

5,500

 

 

1,249

 

 

 

Hiếu Nguyễn

TIN LIÊN QUAN

,
,
,