(GD&TĐ)-Hôm nay (9/8), thêm nhiều trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển vào trường cùng các thông tin về xét tuyển NV2.
| Thí sinh tham gia thi ĐH, CĐ 2010. Ảnh: gdtd.vn |
Điểm trúng tuyển được tính với thí sinh thuộc khu vực 3, học sinh phổ thông. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm.
ĐH Y Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn và thông báo không xét tuyển NV2, cụ thể như sau:
|
Mã |
Ngành đào tạo |
Điểm trúng tuyển NV1 |
|
301 |
Bác sỹ đa khoa |
24,0 |
|
303 |
Bác sỹ Y học cổ truyền |
19,5 |
|
304 |
Bác sỹ Răng Hàm Mặt |
22,0 |
|
305 |
Bác sỹ Y học dự phòng |
18,5 |
|
306 |
Cử nhân Điều dưỡng |
19,0 |
|
307 |
Cử nhân Kỹ thuật Y học |
19,0 |
|
308 |
Cử nhân Y tế Công cộng |
18,5 |
Trường ĐH Khoa học xã hội&Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm trúng tuyển NV1 như sau:
|
Các ngành đào tạo đại học: |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1 |
|
- Tâm lí học |
501 |
A |
17,0 |
|
C |
19,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Khoa học quản lí |
502 |
A |
17 |
|
C |
20,5 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
19,0 |
||
|
- Xã hội học |
503 |
A |
17,0 |
|
C |
18,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Triết học |
504 |
A |
17,0 |
|
C |
18,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Chính trị học |
507 |
A |
17,0 |
|
C |
18,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Công tác xã hội |
512 |
C |
18,5 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Văn học |
601 |
C |
20,5 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
19,5 |
||
|
- Ngôn ngữ học |
602 |
C |
19,0 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Lịch sử |
603 |
C |
19,5 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,5 |
||
|
- Báo chí |
604 |
C |
18,0 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Thông tin - Thư viện |
605 |
A |
17,0 |
|
C |
18,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Lưu trữ học và Quản trị văn phòng |
606 |
A |
17,0 |
|
C |
18,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Đông phương học |
607 |
C |
22,0 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
19,0 |
||
|
- Quốc tế học |
608 |
A |
17,0 |
|
C |
20,5 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Du lịch học |
609 |
A |
17,0 |
|
C |
21,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
19,0 |
||
|
- Hán Nôm |
610 |
C |
18,0 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Nhân học |
614 |
A |
17,0 |
|
C |
18,0 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
||
|
- Việt Nam học |
615 |
C |
18,0 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
Các chỉ tiêu, điểm sàn xét tuyển NV 2:
|
Các ngành đào tạo đại học: |
Mã ngành |
Khối thi |
Xét tuyển NV2 |
|
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|||
|
- Triết học |
504 |
A |
17,0 |
15 |
|
C |
18,0 |
40 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
15 |
||
|
-Chính trị học |
507 |
C |
18,0 |
25 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
10 |
||
|
- Ngôn ngữ học |
602 |
C |
19,0 |
10 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
20 |
||
|
- Thông tin - Thư viện |
605 |
A |
17,0 |
10 |
|
C |
18,0 |
40 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
15 |
||
|
- Nhân học |
614 |
A |
17,0 |
10 |
|
C |
18,0 |
35 |
||
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
20 |
||
|
- Việt Nam học |
615 |
C |
18,0 |
30 |
|
D1,2,3,4,5,6 |
18,0 |
15 |
||
ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn chính thức của ngành và chuyên ngành K52 năm 2010. Theo đó, điểm sàn chung toàn trường khối A: 21, khối D1: 20.
|
1 |
Điểm sàn chung toàn trường |
21 |
20 |
|
|
|
Ngành |
Khôi A |
Khối D |
|
|
2 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (403) |
Chung toàn ngành |
24,5 |
23,5 |
|
|
|
Ngân hàng (437) |
25,5 |
24,5 |
|
|
|
Tài chính DN (438) |
25,5 |
24,5 |
|
3 |
Ngành Kế toán (404) |
Chung toàn ngành |
23,5 |
22,5 |
|
|
|
Kiểm toán (443) |
26,0 |
25,0 |
|
4 |
Chuyên ngành Kinh tế Đầu tư (418) |
25,0 |
xxx |
|
|
5 |
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế (420) |
24,0 |
23,0 |
|
|
6 |
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế (426) |
22,0 |
21,0 |
|
|
7 |
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp (433) |
22,50 |
21,5 |
|
|
8 |
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp (435) |
22,50 |
21,5 |
|
|
9 |
Các chuyên ngành: Công nghệ Thông tin (146), Tin học kinh tế (444), Hệ thống thông tin quản lý (453), Kinh tế nông nghiệp và PTNN (417), Luật kinh doanh (545), Luật kinh doanh quốc tế (546), Thống kê kinh tế xã hội (424) |
18,0 |
18,0 |
|
|
10 |
Các chuyên ngành: Kinh tế lao động (421), QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịch (445), Quản trị quảng cáo (430) |
19,0 |
18,0 |
|
|
11 |
Chuyên ngànhTiếng Anh thương mại (701) |
XXX |
28,5 (tiếng anh hệ số 2) |
|
|
12 |
Hai chuyên ngành theo chương trình POHE (454 và 455) |
XXX |
21,0(tiếng anh hệ số 2) |
|
|
13 |
Chuyên ngành QTKD bằng tiếng Anh (E-BBA) mã 457 |
19 |
26,5 (tiếng anh hệ số 2) |
|
|
14 |
Các chuyên ngành còn lại |
21,0 |
20,0 |
|
Theo GS Nguyễn Văn Nam - hiệu trưởng ĐH Kinh tế Quốc dân, những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn vào trường thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu, chi tiết cho từng đối tượng được ghi trên giấy báo trúng tuyển.
Theo điểm chuẩn mới công bố của ĐH KHXH&NV TPHCM thì ngành có điểm cao nhất là Báo chí truyền thông với 20 điểm:
|
Ngành |
Khối A |
Khối B |
Khối C |
Khối D1 |
Khối D2 |
Khối D3 |
Khối D4 |
Khối D5 |
Khối D6 |
|
Ngữ văn |
|
|
14,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Báo chí & Truyền thông |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
|
|
|
|
|
Lịch sử |
|
|
14,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Nhân học |
|
|
14,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Triết học |
14,5 |
|
14,0 |
16,5 |
|
|
|
|
|
|
Địa lý |
14,0 |
14,0 |
14,5 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Xã hội học |
14,0 |
|
15,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Thư viện - Thông tin |
14,5 |
|
14,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Đông phương học |
|
|
|
16,0 |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục |
|
|
14,0 |
14,5 |
|
|
|
|
|
|
Lưu trữ học |
|
|
14,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Văn hóa học |
|
|
14,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Công tác xã hội |
|
|
14,0 |
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
|
17,5 |
19,0 |
17,5 |
|
|
|
|
|
|
Đô thị học |
14,5 |
|
|
14,0 |
|
|
|
|
|
|
Du lịch |
|
|
19,0 |
18,5 |
|
|
|
|
|
|
Nhật Bản học |
|
|
|
16,5 |
|
|
|
|
17,0 |
|
Hàn Quốc học |
|
|
|
16,0 |
|
|
|
|
|
|
Ngữ văn Anh |
|
|
|
18,0 |
|
|
|
|
|
|
Song ngữ Nga - Anh |
|
|
|
14,0 |
14,5 |
|
|
|
|
|
Ngữ văn Pháp |
|
|
|
14,0 |
|
14,0 |
|
|
|
|
Ngữ văn Trung |
|
|
|
14,0 |
|
|
14,0 |
|
|
|
Ngữ văn Đức |
|
|
|
14,0 |
|
|
|
14,5 |
|
|
Quan hệ quốc tế |
|
|
|
19,0 |
|
|
|
|
|
|
Ngữ văn Tây Ban Nha |
|
|
|
14,5 |
|
19,0 |
|
|
|
Các chỉ tiêu xét nguyện vọng 2 vào trường:
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn (chỉ tiêu) |
|||||||
|
Khối A |
Khối B |
Khối C |
Khối D1 |
Khối D2 |
Khối D3 |
Khối D4 |
Khối D5 |
||
|
Nhân học |
50 |
|
|
15,0 (35) |
15,0 (15) |
|
|
|
|
|
Triết học |
40 |
|
|
16,0 (30) |
16,5 (10) |
|
|
|
|
|
Thư viện - Thông tin |
60 |
|
|
15,0 (45) |
15,0 (15) |
|
|
|
|
|
Giáo dục |
60 |
|
|
15,0 (45) |
15,0 (15) |
|
|
|
|
|
Lưu trữ học |
40 |
|
|
15,0 (30) |
15,5 (10) |
|
|
|
|
Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường. Những thí sinh không đủ điểm đỗ vào các ngành Công nghệ sinh học, Quản lý tài nguyên thiên nhiên, nhưng đủ điểm chuẩn vào trường sẽ được phép đăng ký vào các ngành học khác có cùng khối thi. Điểm chuẩn vào trường cụ thể như sau:
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2010 |
|
Các ngành khối A, D1 |
|
A, D1 |
13,0 |
|
Các ngành khối B |
|
B |
14,0 |
|
Riêng các ngành: |
|
|
|
|
- Công nghệ sinh học |
307 |
B |
17,0 |
|
- Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
310 |
B |
15,0 |
|
- Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất |
104 |
V |
17,0 |
|
- Lâm nghiệp đô thị |
304 |
V |
18,0 |
Với các chỉ tiêu NV2, ĐH Lâm nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ từ mức điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 trở lên:
|
TT |
Tên ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Số lượng |
|
1 |
Chế biến lâm sản |
101 |
A |
50 |
|
2 |
Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất |
104 |
A, V |
50 |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình |
105 |
A |
50 |
|
4 |
Kỹ thuật cơ khí |
106 |
A |
50 |
|
5 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
107 |
A |
50 |
|
6 |
Lâm học |
301 |
A, B |
50 |
|
7 |
Quản lý tài nguyên rừng & môi trường |
302 |
A, B |
10 |
|
8 |
Lâm nghiệp đô thị |
304 |
A, B |
20 |
|
9 |
Nông lâm kết hợp |
305 |
A, B |
20 |
|
10 |
Khoa học môi trường |
306 |
A, B |
10 |
|
11 |
Công nghệ sinh học |
307 |
A, B |
20 |
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
40 |
|
13 |
Kinh tế |
402 |
A, D1 |
40 |
|
14 |
Quản lý đất đai |
403 |
A, B, D1 |
30 |
|
15 |
Kế toán (Cơ sở chính) |
404 |
A, D1 |
20 |
|
16 |
Kế toán (Cơ sở 2) |
404 |
A, D1 |
60 |
ĐH Điện lực cũng vừa công bố điểm chuẩn chính thức hệ ĐH, CĐ và điểm xét tuyển NV2.
Điểm chuẩn hệ ĐH:
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm nhận đơn NV2 |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống điện |
101 |
17,0 |
40 |
17,0 |
Xét khối A |
|
2 |
Quản lý năng lượng |
101 |
16,0 |
10 |
16,5 |
Xét khối A |
|
3 |
Nhiệt điện |
101 |
15,5 |
25 |
16,0 |
Xét khối A |
|
4 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
101 |
15,5 |
10 |
16,0 |
Xét khối A |
|
5 |
Điện hạt nhân |
101 |
15,5 |
40 |
15,5 |
Xét khối A |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
105 |
15,5 |
0 |
|
|
|
7 |
Công nghệ tự động |
106 |
15,5 |
0 |
|
|
|
8 |
Điện tử viễn thông |
107 |
15,5 |
15 |
16,0 |
Xét khối A |
|
9 |
Công nghệ cơ khí |
108 |
15,5 |
35 |
15,5 |
Xét khối A |
|
10 |
Công nghệ Cơ điện tử |
109 |
15,5 |
30 |
15,5 |
Xét khối A |
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
110 |
15,5 |
30 |
15,5 |
Xét khối A |
|
12 |
Tài chính ngân hàng |
111 |
16,0 |
25 |
16,5 |
Xét khối A |
|
13 |
Kế toán |
112 |
16,0 |
0 |
|
|
|
Tổng số |
|
|
260 |
|
|
|
Hệ cao đẳng:
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm nhận đơn NV2 |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống điện (HTĐ) |
C65 |
10,0 |
70 |
11,0 |
Xét khối A |
|
2 |
HTĐ (Lớp đặt ở ĐH Vinh) |
C65NA |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
3 |
HTĐ (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận) |
C65NT |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
C66 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
5 |
Nhiệt điện |
C67 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
6 |
Nhiệt điện (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận) |
C67NT |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
7 |
Thuỷ điện |
C68 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
8 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
C69 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
9 |
Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở ĐH Vinh) |
C69NA |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
10 |
Công nghệ tự động |
C70 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
11 |
Quản lý năng lượng |
C71 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
12 |
Điện tử viễn thông |
C72 |
10,0 |
30 |
10,0 |
Xét khối A |
|
13 |
Công nghệ cơ khí |
C73 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
14 |
Công nghệ Cơ điện tử |
C74 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
15 |
Quản trị kinh doanh |
C75 |
10,0 |
40 |
10,0 |
Xét khối A |
|
16 |
Tài chính ngân hàng |
C76 |
10,0 |
30 |
11,0 |
Xét khối A |
|
17 |
Kế toán doanh nghiệp |
C77 |
10,0 |
30 |
11,0 |
Xét khối A |
Theo thông báo của nhà trường, đối với hệ Đại học, điểm trúng tuyển vào trường: 15,5 điểm. Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16,5 điểm được chuyển sang 1 ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2.
Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16,0 điểm được chuyển sang 1 ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Nhiệt điện, Điện CN và DD, Điện hạt nhân (mã ngành 101), Điện tử viễn thông (mã ngành 107), Công nghệ cơ khí (mã ngành 108), Công nghệ cơ điện tử (mã ngành 109), Quản trị kinh doanh (mã ngành 110).
Tất cả thí sinh có điểm thi đạt 15,5 điểm ở các ngành mà điểm chuẩn NV1 ở ngành này cao hơn 15,5 điểm được chuyển sang 1 ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Điện hạt nhân (mã ngành 101), Công nghệ cơ khí (mã ngành 108), Công nghệ Cơ điện tử (mã ngành 109), Quản trị kinh doanh (mã ngành 110).
ĐH Tôn Đức Thắng vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường. Điểm chuẩn các ngành đa phần bằng với mức điểm sàn của Bộ GD&ĐT công bố.
Hệ Đại học:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
101 |
Công nghệ thông tin |
14 A, D1 |
|
102 |
Toán-Tin ứng dụng |
13 A |
|
103 |
Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển) |
13 A |
|
104 |
Bảo hộ lao động |
13 A , 14 B |
|
105 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
15 A |
|
106 |
Xây dựng cầu đường |
13 A |
|
107 |
Cấp thoát nước-Môi trường nước |
13 A ,14 B |
|
108 |
Qui hoạch đô thị |
13 A, V |
|
201 |
Công nghệ hóa học |
15 A, 17 B |
|
300 |
Khoa học môi trường |
15 A, B |
|
301 |
Công nghệ sinh học |
15 A, B |
|
401 |
Tài chính-Tín dụng |
16 A, D1 |
|
402 |
Kế toán-Kiểm toán |
16 A, D1 |
|
403 |
Quản trị kinh doanh |
16 A, D1 |
|
404 |
Quản trị kinh doanh quốc tế |
16 A, D1 |
|
405 |
QTKD chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn |
16 A, D1 |
|
406 |
Quan hệ lao động |
13 A, D1 |
|
501 |
Xã hội học |
13 A, D1, 14 C |
|
502 |
Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch) |
13 A, D1, 14 C |
|
701 |
Tiếng Anh |
14 D1 |
|
704 |
Tiếng Trung Quốc |
13 D1, D4 |
|
707 |
Trung - Anh |
13 D1, D4 |
|
800 |
Mỹ thuật công nghiệp |
18 H |
Hệ Cao đẳng:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
C65 |
Công nghệ thông tin |
10 A, D1 |
|
C66 |
Điện-Điện tử |
10 A |
|
C67 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
10 A |
|
C69 |
Kế toán-Kiểm toán |
10 A, D1 |
|
C70 |
Quản trị kinh doanh |
10 A, D1 |
|
C71 |
Tài chính-tín dụng |
10 A, D1 |
|
C72 |
Tiếng Anh |
10 D1 |
ĐH Tôn Đức Thắng sẽ xét tuyển 1.200 chỉ tiêu NV2 cho 23 ngành bậc đại học và 600 chỉ tiêu cho 7 ngành bậc cao đẳng. Điểm sàn đăng ký xét tuyển NV2 từ mức điểm chuẩn NV1 trở lên.
ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM cũng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và NV2 vào trường năm 2010 :
Theo đó, điểm chuẩn NV1 hệ Đại học và cao đẳng như sau:
|
HỆ ĐẠI HỌC |
||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Kỹ thuật điện - điện tử |
101 |
17,00 |
|
Điện công nghiệp |
102 |
15,00 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
103 |
15,00 |
|
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
14,00 |
|
Cơ điện tử |
105 |
15,00 |
|
Công nghệ tự động |
106 |
15,00 |
|
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
14,00 |
|
Thiết kế máy |
108 |
14,00 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
109 |
15,50 |
|
Kỹ thuật nhiệt – Điện lạnh |
110 |
14,00 |
|
Kỹ thuật In |
111 |
14,00 |
|
Công nghệ thông tin |
112 |
15,00 |
|
Công nghệ may |
113 |
14,00 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
114 |
17,50 |
|
Công nghệ môi trường |
115 |
14,00 |
|
Công nghệ Điện tử viễn thông |
116 |
16,00 |
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
117 |
14,00 |
|
Công nghệ điện tự động |
118 |
14,00 |
|
Quản lý công nghiệp |
119 |
14,50 |
|
Công nghệ thực phẩm |
200 |
16.50 |
|
Kế toán |
201 |
16,50 |
|
Kỹ thuật nữ công (khối A) |
301 |
14,00 |
|
Kỹ thuật nữ công (khối B) |
301 |
14,00 |
|
Thiết kế thời trang |
303 |
20,00 |
|
Tiếng Anh |
701 |
20,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện – Điện tử |
901 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
904 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Xây dựng DD&CN |
914 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông |
916 |
14,00 |
|
HỆ CAO ĐẲNG |
||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Kỹ thuật điện - điện tử |
C65 |
10,00 |
|
Điện công nghiệp |
C66 |
10,00 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
C67 |
10,00 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
C68 |
10,00 |
|
Công nghệ may |
C69 |
10,00 |
Trường xét tuyển NV2 trình độ cao đẳng đối với các thí sinh có giấy chứng nhận điểm của kỳ thi tuyển sinh ĐH khối A.
|
HỆ ĐẠI HỌC |
|||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
14,00 |
22 |
|
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
14,00 |
36 |
|
Thiết kế máy |
108 |
14,00 |
29 |
|
Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh |
110 |
14,00 |
23 |
|
Kỹ thuật in |
111 |
14,00 |
20 |
|
Công nghệ may |
113 |
14,00 |
28 |
|
Quản lý công nghiệp |
119 |
14,50 |
37 |
|
Tiếng Anh |
701 |
20,00 |
50 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử |
901 |
14,00 |
24 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
14,00 |
16 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
14,00 |
19 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
904 |
14,00 |
49 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
14,00 |
18 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
14,00 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
14,00 |
36 |
|
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
14,00 |
33 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông |
916 |
14,00 |
43 |
|
Cộng |
|
|
507 |
|
HỆ CAO ĐẲNG |
|||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Kỹ thuật điện – điện tử |
C65 |
10,00 |
29 |
|
Điện công nghiệp |
C66 |
10,00 |
49 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
C67 |
10,00 |
45 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
C68 |
10,00 |
43 |
|
Công nghệ may |
C69 |
10,00 |
56 |
|
Cộng |
|
|
222 |
Điểm chuẩn Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến:
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Xét tuyển NV2 |
|
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|||
|
Kế toán (Kế toán tổng hợp, Kế toán - Tin học, Kế toán - Ngân hàng) |
A |
10 |
10 |
140 |
|
D1 |
||||
|
B |
11 |
11 |
||
|
Tin học ứng dụng (Lập trình quản lý, Thiết kế và Quản trị website) |
A |
10 |
10 |
100 |
|
D1 |
||||
|
B |
11 |
11 |
||
|
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Kinh doanh du lịch và dịch vụ) |
A |
10 |
10 |
140 |
|
D1 |
||||
|
B |
10 |
11 |
||
Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển NV1 bằng mức điểm sàn CĐ của Bộ GD&ĐT. Nhà trường sẽ xét tuyển gần 1.200 chỉ tiêu NV2 vào tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn bằng mức điểm chuẩn NV1.
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm TT NV1 |
|
Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
10 |
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
02 |
A |
10 |
|
- Quản trị kinh doanh |
03 |
A |
10 |
|
D1 |
10 |
||
|
- Kế tóan |
04 |
A |
10 |
|
D1 |
10 |
||
|
- Công nghệ thông tin |
05 |
A |
10 |
|
D1 |
10 |
||
|
- Việt nam học (Hướng dẫn du lịch) |
06 |
C |
11 |
|
D1 |
10 |
||
|
- Công nghệ kỹ thuật điện |
07 |
A |
10 |
|
- Tài chính ngân hàng |
08 |
A |
10 |
|
D1 |
10 |
ĐH Sài Gòn công bố điểm chuẩn (các ngành Âm nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, điểm năng khiếu đã được nhân hệ số 2).
Điểm trúng tuyển hệ đại học:
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A |
15,0 |
|
Khoa học môi trường |
201 |
A |
14,0 |
|
B |
16,5 |
||
|
Kế toán |
401 |
A |
16,5 |
|
D1 |
17,0 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
16,5 |
|
D1 |
17,5 |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A |
18,0 |
|
D1 |
18,5 |
||
|
Luật |
503 |
A |
15,0 |
|
C |
17,0 |
||
|
D1 |
16,0 |
||
|
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) |
601 |
C |
17,0 |
|
D1 |
15,5 |
||
|
Thư viện Thông tin |
602 |
C |
15,0 |
|
D1 |
15,0 |
||
|
Tiếng Anh (TM-DL) |
701 |
D1 |
15,5 |
|
Âm nhạc |
801 |
N |
28,0 |
|
Sư phạm Toán học |
111 |
A |
16,5 |
|
Sư phạm Vật lí |
112 |
A |
16,0 |
|
Sư phạm Hóa học |
211 |
A |
18,0 |
|
Sư phạm Sinh học |
311 |
B |
16,0 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
611 |
C |
17,5 |
|
Sư phạm Lịch sử |
612 |
C |
18,5 |
|
Sư phạm Địa lý |
613 |
A |
16,5 |
|
C |
18,0 |
||
|
GD chính trị |
614 |
C |
15,0 |
|
D1 |
15,0 |
||
|
Sư phạm Tiếng Anh |
711 |
D1 |
17,5 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
811 |
N |
31,0 |
|
Sư phạm Mĩ thuật |
812 |
H |
26,0 |
|
GD Tiểu học |
911 |
A |
14,0 |
|
D1 |
14,5 |
||
|
GD Mầm non |
912 |
M |
17,5 |
|
Quản lí Giáo dục |
913 |
A |
14,0 |
|
C |
15,5 |
||
|
D1 |
14,0 |
Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng nguyện vọng 1, nguyện vọng 2:
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
|
CĐ Giáo dục Mầm non |
C99 |
M |
14,5 |
15,0 |
Điểm xét tuyển NV2 hệ đại học (chỉ tiêu: 160):
|
|
|
|
Điểm nhận hồ sơ |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
|
||||
|
Thư viện thông tin |
|
602 |
|
C |
|
15,5 |
|
40 |
|
|
|
D1 |
|
15,5 |
|
|
|
|||
|
GD chính trị |
|
614 |
|
C |
|
15,5 |
|
20 |
|
|
Luật |
|
503 |
|
A |
|
15,5 |
|
100 |
|
|
|
D1 |
|
16,5 |
|
|
|
|||
Điểm xét NV2 hệ cao đẳng (chỉ tiêu: 1750):
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
|
CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
100 |
|
CĐ Kế toán |
C66 |
A |
250 |
|
D1 |
|||
|
CĐ Quản trị kinh doanh |
C67 |
A |
150 |
|
D1 |
|||
|
CĐ Khoa học môi trường |
C68 |
A |
120 |
|
B |
|||
|
CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) |
C69 |
C |
120 |
|
D1 |
|||
|
CĐ Quản trị Văn phòng |
C70 |
C |
100 |
|
D1 |
|||
|
CĐ Thư ký Văn phòng |
C71 |
C |
50 |
|
D1 |
|||
|
CĐ Tiếng Anh (TM-DL) |
C72 |
D1 |
100 |
|
CĐ Thư viện - Thông tin |
C73 |
C |
50 |
|
D1 |
|||
|
CĐ Lưu trữ học |
C74 |
C |
50 |
|
D1 |
|||
|
CĐ Sư phạm Toán học |
C85 |
A |
60 |
|
CĐ Sư phạm Vật lí |
C86 |
A |
40 |
|
CĐ Sư phạm Hóa học |
C87 |
A |
40 |
|
CĐ SP Kĩ thuật Công nghiệp |
C89 |
A |
30 |
|
CĐ Sư phạm Sinh học |
C90 |
B |
40 |
|
CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp |
C91 |
B |
30 |
|
CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình |
C92 |
B |
30 |
|
CĐ Sư phạm Ngữ văn |
C93 |
C |
60 |
|
CĐ Sư phạm Lịch sử |
C94 |
C |
40 |
|
CĐ Sư phạm Địa lý |
C95 |
A |
40 |
|
C |
|||
|
CĐ Sư phạm Tiếng Anh |
C97 |
D1 |
50 |
|
CĐ GD Tiểu học |
C98 |
A |
200 |
|
D1 |
|||
|
Cộng |
|
|
1.750 |
Hiếu Nguyễn
- ĐH Đà Nẵng: Tạm dừng tuyển sinh 9 ngành trong năm 2010 (09/08)
- Nhiều trường ĐH công bố điểm chuẩn chính thức (08/08)
- Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn ĐH, CĐ 2010 (08/08)
- CĐ giao thông vận tải dự kiến điểm đầu vào (06/08)
- Bộ GD&ĐT tạm ngừng tuyển sinh đối với ĐH Công nghệ Đông Á (05/08)
- Các trường tiếp tục dự kiến điểm trúng tuyển (05/08)
- 320 ĐH, CĐ công bố điểm thi (05/08)
- Dừng tuyển sinh các cơ sở II ĐH, CĐ không có QĐ thành lập (05/08)
- Nhiều ưu đãi cho thí sinh đạt điểm cao (04/08)
- Đã có 312 ĐH, CĐ công bố điểm thi (04/08)