Cập nhật lúc 09/08/2010, 14:38 (GMT+7)
Thêm nhiều trường tiếp tục công bố điểm chuẩn

(GD&TĐ)-Hôm nay (9/8), thêm nhiều trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển vào trường cùng các thông tin về xét tuyển NV2.

Thí sinh tham gia thi ĐH, CĐ 2010. Ảnh: gdtd.vn
Thí sinh tham gia thi ĐH, CĐ 2010. Ảnh: gdtd.vn

Điểm trúng tuyển được tính với thí sinh thuộc khu vực 3, học sinh phổ thông. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm.

ĐH Y Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn và thông báo không xét tuyển NV2, cụ thể như sau:

Ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển NV1

301

Bác sỹ đa khoa

24,0

303

Bác sỹ Y học cổ truyền

19,5

304

Bác sỹ Răng Hàm Mặt

22,0

305

Bác sỹ Y học dự phòng

18,5

306

Cử nhân Điều dưỡng

19,0

307

Cử nhân Kỹ thuật Y học

19,0

308

Cử nhân Y tế Công cộng

18,5

 Trường ĐH Khoa học xã hội&Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm trúng tuyển NV1 như sau:

Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

- Tâm lí học

501

A

17,0

C

19,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Khoa học quản lí

502

A

17

C

20,5

D1,2,3,4,5,6

19,0

- Xã hội học

503

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Triết học

504

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Chính trị học

507

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Công tác xã hội

512

C

18,5

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Văn học

601

C

20,5

D1,2,3,4,5,6

19,5

- Ngôn ngữ học

602

C

19,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Lịch sử

603

C

19,5

D1,2,3,4,5,6

18,5

- Báo chí

604

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Thông tin - Thư viện

605

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Lưu trữ học và Quản trị văn phòng

606

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Đông phương học

607

C

22,0

D1,2,3,4,5,6

19,0

- Quốc tế học

608

A

17,0

C

20,5

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Du lịch học

609

A

17,0

C

21,0

D1,2,3,4,5,6

19,0

- Hán Nôm

610

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Nhân học

614

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Việt Nam học

615

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

Các chỉ tiêu, điểm sàn xét tuyển NV 2:

Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành

Khối thi

Xét tuyển NV2

Điểm sàn

Chỉ tiêu

- Triết học

504

A

17,0

15

C

18,0

40

D1,2,3,4,5,6

18,0

15

-Chính trị học

507

C

18,0

25

D1,2,3,4,5,6

18,0

10

- Ngôn ngữ học

602

C

19,0

10

D1,2,3,4,5,6

18,0

20

- Thông tin - Thư viện

605

A

17,0

10

C

18,0

40

D1,2,3,4,5,6

18,0

15

- Nhân học

614

A

17,0

10

C

18,0

35

D1,2,3,4,5,6

18,0

20

- Việt Nam học

615

C

18,0

30

D1,2,3,4,5,6

18,0

15

ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn chính thức của ngành và chuyên ngành K52 năm 2010. Theo đó, điểm sàn chung toàn trường khối A: 21, khối D1: 20.

 

1

Điểm sàn chung toàn trường

21

20

 

Ngành

Khôi A

Khối D

2

Ngành Tài chính - Ngân hàng (403)

Chung toàn ngành

24,5

23,5

 

 

 

 

Ngân hàng (437)

25,5

24,5

 

 

 

 

Tài chính DN (438)

25,5

24,5

3

Ngành Kế toán (404)

Chung toàn ngành

23,5

22,5

 

 

 

 

Kiểm toán (443)

26,0

25,0

4

Chuyên ngành Kinh tế Đầu tư (418)

25,0

xxx

5

Chuyên ngành Kinh tế quốc tế (420)

24,0

23,0

6

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế (426)

22,0

21,0

7

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp (433)

22,50

21,5

8

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp (435)

22,50

21,5

9

Các chuyên ngành: Công nghệ Thông tin (146), Tin học kinh tế (444), Hệ thống thông tin quản lý (453), Kinh tế nông nghiệp và PTNN (417), Luật kinh doanh (545), Luật kinh doanh quốc tế (546), Thống kê kinh tế xã hội (424)

18,0

18,0

10

Các chuyên ngành: Kinh tế lao động (421), QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịch (445), Quản trị quảng cáo (430)

19,0

18,0

11

Chuyên ngànhTiếng Anh thương mại (701)

XXX

28,5 (tiếng anh hệ số 2)

12

Hai chuyên ngành theo chương trình POHE (454 và 455)

XXX

21,0(tiếng anh hệ số 2)

13

Chuyên ngành QTKD bằng tiếng Anh (E-BBA) mã 457

19

26,5 (tiếng anh hệ số 2)

14

Các chuyên ngành còn lại

21,0

20,0

Theo GS Nguyễn Văn Nam - hiệu trưởng ĐH Kinh tế Quốc dân, những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn vào trường thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu, chi tiết cho từng đối tượng được ghi trên giấy báo trúng tuyển.

Theo điểm chuẩn mới công bố của ĐH KHXH&NV TPHCM thì ngành có điểm cao nhất là Báo chí truyền thông với 20 điểm:

Ngành

Khối A

Khối B

Khối C

Khối D1

Khối  D2

Khối D3

Khối D4

Khối D5

Khối D6

Ngữ văn

 

 

14,0

14,0

 

 

 

 

 

Báo chí & Truyền thông

 

 

20,0

20,0

 

 

 

 

 

Lịch sử

 

 

14,0

14,0

 

 

 

 

 

Nhân học

 

 

14,0

14,0

 

 

 

 

 

Triết học

14,5

 

14,0

16,5

 

 

 

 

 

Địa lý

14,0

14,0

14,5

14,0

 

 

 

 

 

Xã hội học

14,0

 

15,0

14,0

 

 

 

 

 

Thư viện - Thông tin

14,5

 

14,0

14,0

 

 

 

 

 

Đông phương học

 

 

 

16,0

 

 

 

 

 

Giáo dục

 

 

14,0

14,5

 

 

 

 

 

Lưu trữ học

 

 

14,0

14,0

 

 

 

 

 

Văn hóa học

 

 

14,0

14,0

 

 

 

 

 

Công tác xã hội

 

 

14,0

14,0

 

 

 

 

 

Tâm lý học

 

17,5

19,0

17,5

 

 

 

 

 

Đô thị học

14,5

 

 

14,0

 

 

 

 

 

Du lịch

 

 

19,0

18,5

 

 

 

 

 

Nhật Bản học

 

 

 

16,5

 

 

 

 

17,0

Hàn Quốc học

 

 

 

16,0

 

 

 

 

 

Ngữ văn Anh

 

 

 

18,0

 

 

 

 

 

Song ngữ Nga - Anh

 

 

 

14,0

14,5

 

 

 

 

Ngữ văn Pháp

 

 

 

14,0

 

14,0

 

 

 

Ngữ văn Trung

 

 

 

14,0

 

 

14,0

 

 

Ngữ văn Đức

 

 

 

14,0

 

 

 

14,5

 

Quan hệ quốc tế

 

 

 

19,0

 

 

 

 

 

Ngữ văn Tây Ban Nha

 

 

 

14,5

 

19,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các chỉ tiêu xét nguyện vọng 2 vào trường:

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm sàn (chỉ tiêu)

Khối A

Khối B

Khối C

Khối D1

Khối D2

Khối D3

Khối D4

Khối D5

Nhân học

50

 

 

15,0 (35)

15,0 (15)

 

 

 

 

Triết học

40

 

 

16,0 (30)

16,5 (10)

 

 

 

 

Thư viện - Thông tin

60

 

 

15,0 (45)

15,0 (15)

 

 

 

 

Giáo dục

60

 

 

15,0 (45)

15,0 (15)

 

 

 

 

Lưu trữ học

40

 

 

15,0 (30)

15,5 (10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường. Những thí sinh không đủ điểm đỗ vào các ngành Công nghệ sinh học, Quản lý tài nguyên thiên nhiên, nhưng đủ điểm chuẩn vào trường sẽ được phép đăng ký vào các ngành học khác có cùng khối thi. Điểm chuẩn vào trường cụ thể như sau:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2010

Các ngành khối A, D1

 

A, D1

13,0

Các ngành khối B

 

B

14,0

Riêng các ngành:

 

 

 

- Công nghệ sinh học

307

B

17,0

- Quản lý tài nguyên thiên nhiên

310

B

15,0

- Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất

104

V

17,0

- Lâm nghiệp đô thị

304

V

18,0

Với các chỉ tiêu NV2, ĐH Lâm nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ từ mức điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 trở lên:

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Khối

Số lượng

1

Chế biến lâm sản

101

A

50

2

Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất

104

A, V

50

3

Kỹ thuật xây dựng công trình

105

A

50

4

Kỹ thuật cơ khí

106

A

50

5

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

107

A

50

6

Lâm học

301

A, B

50

7

Quản lý tài nguyên rừng & môi trường

302

A, B

10

8

Lâm nghiệp đô thị

304

A, B

20

9

Nông lâm kết hợp

305

A, B

20

10

Khoa học môi trường

306

A, B

10

11

Công nghệ sinh học

307

A, B

20

12

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

40

13

Kinh tế

402

A, D1

40

14

Quản lý đất đai

403

A, B, D1

30

15

Kế toán (Cơ sở chính)

404

A, D1

20

16

Kế toán (Cơ sở 2)

404

A, D1

60

 ĐH Điện lực cũng vừa công bố điểm chuẩn chính thức hệ ĐH, CĐ và điểm xét tuyển NV2.

Điểm chuẩn hệ ĐH:

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Ghi chú

1

Hệ thống điện

101

17,0

40

17,0

Xét khối A

2

Quản lý năng lượng

101

16,0

10

16,5

Xét khối A

3

Nhiệt điện

101

15,5

25

16,0

Xét khối A

4

Điện công nghiệp và dân dụng

101

15,5

10

16,0

Xét khối A

5

Điện hạt nhân

101

15,5

40

15,5

Xét khối A

6

Công nghệ thông tin

105

15,5

0

 

 

7

Công nghệ tự động

106

15,5

0

 

 

8

Điện tử viễn thông

107

15,5

15

16,0

Xét khối A

9

Công nghệ cơ khí

108

15,5

35

15,5

Xét khối A

10

Công nghệ Cơ điện tử

109

15,5

30

15,5

Xét khối A

11

Quản trị kinh doanh

110

15,5

30

15,5

Xét khối A

12

Tài chính ngân hàng

111

16,0

25

16,5

Xét khối A

13

Kế toán

112

16,0

0

 

 

Tổng số

 

 

260

 

 

Hệ cao đẳng:

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Ghi chú

1

Hệ thống điện (HTĐ)

C65

10,0

70

11,0

Xét khối A

2

HTĐ (Lớp đặt ở ĐH Vinh)

C65NA

10,0

40

10,0

Xét khối A

3

HTĐ (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận)

C65NT

10,0

40

10,0

Xét khối A

4

Công nghệ thông tin

C66

10,0

40

10,0

Xét khối A

5

Nhiệt điện

C67

10,0

40

10,0

Xét khối A

6

Nhiệt điện (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận)

C67NT

10,0

40

10,0

Xét khối A

7

Thuỷ điện

C68

10,0

40

10,0

Xét khối A

8

Điện công nghiệp và dân dụng

C69

10,0

40

10,0

Xét khối A

9

Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở ĐH Vinh)

C69NA

10,0

40

10,0

Xét khối A

10

Công nghệ tự động

C70

10,0

40

10,0

Xét khối A

11

Quản lý năng lượng

C71

10,0

40

10,0

Xét khối A

12

Điện tử viễn thông

C72

10,0

30

10,0

Xét khối A

13

Công nghệ cơ khí

C73

10,0

40

10,0

Xét khối A

14

Công nghệ Cơ điện tử

C74

10,0

40

10,0

Xét khối A

15

Quản trị kinh doanh

C75

10,0

40

10,0

Xét khối A

16

Tài chính ngân hàng

C76

10,0

30

11,0

Xét khối A

17

Kế toán doanh nghiệp

C77

10,0

30

11,0

Xét khối A

Theo thông báo của nhà trường, đối với hệ Đại học, điểm trúng tuyển vào trường: 15,5 điểm. Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16,5 điểm được chuyển sang 1 ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2.

Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16,0 điểm được chuyển sang 1 ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Nhiệt điện, Điện CN và DD, Điện hạt nhân (mã ngành 101), Điện tử viễn thông (mã ngành 107), Công nghệ cơ khí (mã ngành 108), Công nghệ cơ điện tử (mã ngành 109), Quản trị kinh doanh (mã ngành 110).

Tất cả thí sinh có điểm thi đạt 15,5 điểm ở các ngành mà điểm chuẩn NV1 ở ngành này cao hơn 15,5 điểm được chuyển sang 1 ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Điện hạt nhân (mã ngành 101), Công nghệ cơ khí (mã ngành 108), Công nghệ Cơ điện tử (mã ngành 109), Quản trị kinh doanh (mã ngành 110).

ĐH Tôn Đức Thắng vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường. Điểm chuẩn các ngành đa phần bằng với mức điểm sàn của Bộ GD&ĐT công bố.

 Hệ Đại học:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

101

Công nghệ thông tin

14 A, D1

102

Toán-Tin ứng dụng

13 A

103

Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển)

13 A

104

Bảo hộ lao động

13 A , 14 B

105

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

15 A

106

Xây dựng cầu đường

13 A

107

Cấp thoát nước-Môi trường nước

13 A ,14 B

108

Qui hoạch đô thị

13 A, V

201

Công nghệ hóa học

15 A, 17 B

300

Khoa học môi trường

15 A, B

301

Công nghệ sinh học

15 A, B

401

Tài chính-Tín dụng

16 A, D1

402

Kế toán-Kiểm toán

16 A, D1

403

Quản trị kinh doanh

16 A, D1

404

Quản trị kinh doanh quốc tế

16 A, D1

405

QTKD chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn

16 A, D1

406

Quan hệ lao động

13 A, D1

501

Xã hội học

13 A, D1, 14 C

502

Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch)

13 A, D1, 14 C

701

Tiếng Anh

14 D1

704

Tiếng Trung Quốc

13 D1, D4

707

Trung - Anh

13 D1, D4

800

Mỹ thuật công nghiệp

18 H

 Hệ Cao đẳng:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

C65

Công nghệ thông tin

10 A, D1

C66

Điện-Điện tử

10 A

C67

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

10 A

C69

Kế toán-Kiểm toán

10 A, D1

C70

Quản trị kinh doanh

10 A, D1

C71

Tài chính-tín dụng

10 A, D1

C72

Tiếng Anh

10 D1

ĐH Tôn Đức Thắng sẽ xét tuyển 1.200 chỉ tiêu NV2 cho 23 ngành bậc đại học và 600 chỉ tiêu cho 7 ngành bậc cao đẳng. Điểm sàn đăng ký xét tuyển NV2 từ mức điểm chuẩn NV1 trở lên.

ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM cũng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và NV2 vào trường năm 2010 :

Theo đó, điểm chuẩn NV1 hệ Đại học và cao đẳng như sau:

HỆ ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn

Kỹ thuật điện - điện tử

101

17,00

Điện công nghiệp

102

15,00

Cơ khí chế tạo máy

103

15,00

Kỹ thuật công nghiệp

104

14,00

Cơ điện tử

105

               15,00

Công nghệ tự động

106

15,00

Cơ tin kỹ thuật

107

14,00

Thiết kế máy

108

14,00

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

109

15,50

Kỹ thuật nhiệt – Điện lạnh

110

14,00

Kỹ thuật In

111

14,00

Công nghệ thông tin

112

15,00

Công nghệ may

113

14,00

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

114

17,50

Công nghệ môi trường

115

14,00

Công nghệ Điện tử viễn thông

116

16,00

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

117

14,00

Công nghệ điện tự động

118

14,00

Quản lý công nghiệp

119

14,50

Công nghệ thực phẩm

200

16.50

Kế toán

201

16,50

Kỹ thuật nữ công (khối A)

301

14,00

Kỹ thuật nữ công (khối B)

301

14,00

Thiết kế thời trang

303

20,00

Tiếng Anh

701

20,00

Sư phạm kỹ thuật Điện – Điện tử

901

14,00

Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp

902

14,00

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy

903

14,00

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

904

14,00

Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

905

14,00

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực

909

14,00

Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh

910

14,00

Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

912

14,00

Sư phạm kỹ thuật Xây dựng DD&CN

914

14,00

Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông

916

14,00

HỆ CAO ĐẲNG

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn

Kỹ thuật điện - điện tử

C65

10,00

Điện công nghiệp

C66

10,00

Cơ khí chế tạo máy

C67

10,00

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

C68

10,00

Công nghệ may

C69

10,00

 Trường xét tuyển NV2 trình độ cao đẳng đối với các thí sinh có giấy chứng nhận điểm của kỳ thi tuyển sinh ĐH khối A.

HỆ ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

Kỹ thuật công nghiệp

104

14,00

22

Cơ tin kỹ thuật

107

14,00

36

Thiết kế máy

108

14,00

29

Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh

110

14,00

23

Kỹ thuật in

111

14,00

20

Công nghệ may

113

14,00

28

Quản lý công nghiệp

119

14,50

37

Tiếng Anh

701

20,00

50

Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử

901

14,00

24

Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp

902

14,00

16

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy

903

14,00

19

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

904

14,00

49

Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

905

14,00

18

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực

909

14,00

14

Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh

910

14,00

36

Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

912

14,00

33

Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông

916

14,00

43

Cộng

 

 

507

HỆ CAO ĐẲNG

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

Kỹ thuật điện – điện tử

C65

10,00

29

Điện công nghiệp

C66

10,00

49

Cơ khí chế tạo máy

C67

10,00

45

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

C68

10,00

43

Công nghệ may

C69

10,00

56

Cộng

 

 

222

 Điểm chuẩn Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV1

Xét tuyển NV2

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Kế toán (Kế toán tổng hợp, Kế toán - Tin học, Kế toán - Ngân hàng)

A

10

10

140

D1

B

11

11

Tin học ứng dụng (Lập trình quản lý, Thiết kế và Quản trị website)

A

10

10

100

D1

B

11

11

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Kinh doanh du lịch và dịch vụ)

A

10

10

140

D1

B

10

11

 Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển NV1 bằng mức điểm sàn CĐ của Bộ GD&ĐT. Nhà trường sẽ xét tuyển gần 1.200 chỉ tiêu NV2 vào tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn bằng mức điểm chuẩn NV1.

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm TT NV1

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

02

A

10

- Quản trị kinh doanh

03

A

10

D1

10

- Kế tóan

04

A

10

D1

10

- Công nghệ thông tin

05

A

10

D1

10

- Việt nam học (Hướng dẫn du lịch)

06

C

11

D1

10

- Công nghệ kỹ thuật điện

07

A

10

- Tài chính ngân hàng

08

A

10

D1

10

 ĐH Sài Gòn công bố điểm chuẩn (các ngành Âm nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, điểm năng khiếu đã được nhân hệ số 2).

Điểm trúng tuyển hệ đại học:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Công nghệ thông tin

101

A

15,0

Khoa học môi trường

201

A

14,0

B

16,5

Kế toán

401

A

16,5

D1

17,0

Quản trị kinh doanh

402

A

16,5

D1

17,5

Tài chính - Ngân hàng

403

A

18,0

D1

18,5

Luật

503

A

15,0

C

17,0

D1

16,0

Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

601

C

17,0

D1

15,5

Thư viện Thông tin

602

C

15,0

D1

15,0

Tiếng Anh (TM-DL)

701

D1

15,5

Âm nhạc

801

N

28,0

Sư phạm Toán học

111

A

16,5

Sư phạm Vật lí

112

A

16,0

Sư phạm Hóa học

211

A

18,0

Sư phạm Sinh học

311

B

16,0

Sư phạm Ngữ văn

611

C

17,5

Sư phạm Lịch sử

612

C

18,5

Sư phạm Địa lý

613

A

16,5

C

18,0

GD chính trị

614

C

15,0

D1

15,0

Sư phạm Tiếng Anh

711

D1

17,5

Sư phạm Âm nhạc

811

N

31,0

Sư phạm Mĩ thuật

812

H

26,0

GD Tiểu học

911

A

14,0

D1

14,5

GD Mầm non

912

M

17,5

Quản lí Giáo dục

913

A

14,0

C

15,5

D1

14,0

 Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng nguyện vọng 1, nguyện vọng 2:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2

CĐ Giáo dục Mầm non

C99

M

14,5

15,0

  Điểm xét tuyển NV2 hệ đại học (chỉ tiêu: 160):

 

 

 

Điểm nhận hồ sơ
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

 

Thư viện thông tin

 

602

 

C

 

15,5

 

40

 

 

D1

 

15,5

 

 

 

GD chính trị

 

614

 

C

 

15,5

 

20

 

Luật

 

503

 

A

 

15,5

 

100

 

 

D1

 

16,5

 

 

 

 Điểm xét NV2 hệ cao đẳng (chỉ tiêu: 1750):

Ngành

Khối

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

100

CĐ Kế toán

C66

A

250

D1

CĐ Quản trị kinh doanh

C67

A

150

D1

CĐ Khoa học môi trường

C68

A

120

B

CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

C69

C

120

D1

CĐ Quản trị Văn phòng

C70

C

100

D1

CĐ Thư ký Văn phòng

C71

C

50

D1

CĐ Tiếng Anh (TM-DL)

C72

D1

100

CĐ Thư viện - Thông tin

C73

C

50

D1

CĐ Lưu trữ học

C74

C

50

D1

CĐ Sư phạm Toán học

C85

A

60

CĐ Sư phạm Vật lí

C86

A

40

CĐ Sư phạm Hóa học

C87

A

40

CĐ SP Kĩ thuật Công nghiệp

C89

A

30

CĐ Sư phạm Sinh học

C90

B

40

CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C91

B

30

CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình

C92

B

30

CĐ Sư phạm Ngữ văn

C93

C

60

CĐ Sư phạm Lịch sử

C94

C

40

CĐ Sư phạm Địa lý

C95

A

40

C

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C97

D1

50

CĐ GD Tiểu học

C98

A

200

D1

Cộng

 

 

1.750

 

 Hiếu Nguyễn

TIN LIÊN QUAN

,
,
,