Cập nhật lúc 15/08/2012, 13:24 (GMT+7)
Các trường tiếp tục công bố điểm chuẩn, chỉ tiêu NV2

 

(GD&TĐ)-Các trường ĐH, CĐ tiếp tục công bố điểm trúng tuyển vào trường đồng thời thông báo xét tuyển hàng ngàn chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung.

Thí sinh thi ĐH, CĐ 2012. Ảnh: gdtd.vn
Thí sinh thi ĐH, CĐ 2012. Ảnh: gdtd.vn

Điểm xét tuyển là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, giữa các khu vực ưu tiên cách nhau 0.5 điểm; giữa các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm.

Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội năm 2012:

 

 

Đây là mức điểm dành cho học sinh phổ thông thuộc khu vực 3

 

TT

Ngành học

Mã ngành

Khối

Điểm TT

 
 

1

Công nghệ Thông tin

D480201

A

16.5

 

D1

25.0

 

2

Quản trị kinh doanh

D340101

A

18.0

 

D1

28.0

 

3

Kế toán

D340301

A

19.0

 

D1

29.0

 

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

18.0

 

D1

26.0

 

5

Quốc tế học

D220212

D1

22.0

 

6

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

D340103

D1

26.0

 

7

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

27.0

 

8

Ngôn ngữ Nga

D220202

D1

21.5

 

D2

21.5

 

9

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1

25.0

 

D3

25.0

 

10

Ngôn ngữ Trung

D220204

D1

26.5

 

D4

25.0

 

11

Ngôn ngữ Đức

D220205

D1

20.0

 

D5

20.0

 

12

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1

28.5

 

D6

25.0

 

13

Ngôn ngữ Hàn

D220210

D1

27.0

 

14

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D220206

D1

22.5

 

15

Ngôn ngữ Italia

D220208

D1

23.0

 

D3

22.5

 

16

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

D220207

D1

20.0

 


Điểm chuẩn trường CĐ Sư phạm Trung ương:

Tên ngành

ngành

Khối

thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV1

Số thí sinh trúng tuyển NV1

Dự kiến tỷ lệ nhập

GIÁO DỤC MẦM NON

C140201

M

250

18

333

80%

GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT

C140203

M

50

13

66

70%

GIÁO DỤC CÔNG DÂN

C140204

C

50

12

114

50%

D

 

SƯ PHẠM TIN HỌC

C140210

A, A1

50

10

61

90%

B

11

SƯ PHẠM KỸ THUẬT

CÔNG NGHIỆP

C140214

A, A1

50

10

32

90%

B

11

D

10.5

SƯ PHẠM ÂM NHẠC

C140221

N

30

19

(Đã tính hệ số)

59

55%

SƯ PHẠM MỸ THUẬT

C140222

H

30

21

(Đã tính hệ số)

38

55%

THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

C210104

H

30

26

(Đã tính hệ số)

67

40%

THIẾT KẾ THỜI TRANG

C210404

H

30

21

(Đã tính hệ số)

20

60%

VIỆTNAMHỌC

C220113

C

60

15

142

50%

D

14

QUẢN LÝ VĂN HÓA

C220342

C

60

14

87

70%

D

12

KHOA HỌC THƯ VIỆN

C320202

C

50

11.5

30

90%

D

10.5

LƯU TRỮ HỌC

C320303

C

50

11.5

43

90%

D

10.5

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ

C340405

A, A1

50

10

19

90%

B

11

D

10.5

QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG

C340406

C

120

17

291

40%

D

14

THƯ KÍ VĂN PHÒNG

C340407

C

60

15

142

40%

D

14.5

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

C480201

A, A1

50

10

121

65%

B

11

D

11

CÔNG NGHỆ

THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC

C510504

A, A1

50

10

3

80%

B

11

D

10.5

CÔNG TÁC XÃ HỘI

C810501

C

50

15

127

65%

D

14

Xét tuyển nguyện vọng bổ sung:

Tên ngành

ngành

Khối

thi

Điểm xét tuyển bổ sung

Chỉ tiêu tuyển bổ sung

Nguồn tuyển

SƯ PHẠM

KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

C140214

A, A1

10

30

Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012

B

11

D

10.5

SƯ PHẠM ÂM NHẠC

C140221

N

12

(Chưa tính hệ số)

15

SƯ PHẠM MỸ THUẬT

C140222

H

12

(Chưa tính hệ số)

25

THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

C210104

H

12

(Chưa tính hệ số)

10

THIẾT KẾ THỜI TRANG

C210404

H

12

(Chưa tính hệ số)

25

KHOA HỌC THƯ VIỆN

C320202

A, A1

10

30

B

11

C

11.5

D

10.5

LƯU TRỮ HỌC

C320303

A, A1

10

25

B

11

C

11.5

D

10.5

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ

C340405

A, A1

10

40

Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012

B

11

D

10.5

CÔNG NGHỆ

THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC

C510504

A, A1

10

50

B

11

D

10.5

KINH TẾ GIA ĐÌNH

C810501

A, A1

10

50

B

11

D

10.5

ĐH Tây Nguyên công bố điểm trúng tuyển NV1:

I. Hệ đại học

 

 

 

 

TT

Ngành


ngành

Khối

Điểm

 
 

1

Giáo dục Mầm non

D140201

M

22,5

 
 

2

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

14,5

 
 

C

19

 
 

3

GD Tiểu học tiếng Jrai

D140202

C

14,5

 
 

D1

13,5

 
 

4

Giáo dục Thể chất

D140206

T

17

 
 

5

Sư phạm Toán

D140209

A

15,5

 
 

6

Sư phạm Vật lý

D140211

A

13

 
 

7

Sư phạm Hóa

D140212

A

14

 
 

8

Sư phạm Sinh

D140213

B

14

 
 

9

Sinh học

D420101

B

14

 
 

10

Công nghệ Thông tin

D480201

A

13

 
 

11

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

15

 
 

12

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

15

 
 

13

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5

 
 

14

Văn học

D220330

C

14,5

 
 

15

Triết học

D220301

A

13

 
 

C

14,5

 
 

D1

13,5

 
 

16

Giáo dục chính trị

D310205

C

14,5

 
 

17

Quản trị kinh doanh

D340101

A

13

 
 

D1

13,5

 
 

18

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

13,5

 
 

D1

14,5

 
 

19

Kế toán

D340301

A

13,5

 
 

D1

13,5

 
 

20

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A

13

 
 

D1

13,5

 
 

21

Công nghệ sau TH

D540104

A

13

 
 

B

14

 
 

22

Chăn nuôi

D620105

B

14

 
 

23

Thú Y

D640101

B

14

 
 

24

Khoa học Cây trồng

D620110

B

14

 
 

25

Bảo vệ thực vật

D620112

B

14

 
 

26

Lâm sinh

D620205

B

14

 
 

27

Quản lý TN & MT

D620211

B

14,5

 
 

28

Quản lý đất đai

D850103

A

13

 
 

29

Y đa khoa

D720101

B

22,5

 
 

30

Điều dưỡng

D720501

B

16,5

 
 

Hệ cao đẳng: điểm chuẩn các ngành bằng điểm sàn.

 

 

Điểm sàn, số lượng và nguồn xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 như sau:

 Hệ đại học

STT

Mã Ngành

Tên ngành

khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

xét tuyển

1

D140202

Giáo dục Tiểu học tiếng Jrai

C

30

14.5

D1

20

13.5

2

D140212

Sư phạm Sinh học

B

50

14

3

D420101

Sinh học

B

60

14

4

D480201

Công nghệ thông tin

A, A1

20

13

5

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

25

13.5

6

D220330

Văn học

C

50

14.5

7

D220301

Triết học

A, A1

30

13

C

40

14.5

D1

30

13.5

8

D310205

Giáo dục chính trị

C

50

14.5

9

D340101

Quản trị kinh doanh

A, A1

90

13

D1

20

13.5

10

D620115

Kinh tế nông nghiệp

A, A1

30

13

D1

10

13.5

11

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

A, A1

20

13

B

35

14

12

D620105

Chăn nuôi

B

60

14

13

D640101

Thú y

B

60

14

14

D620110

Khoa học cây trồng

B

40

14

15

D620112

Bảo vệ thực vật

B

60

14

16

D620205

Lâm sinh

B

50

14

17

D850103

Quản lý đất đai

A, A1

15

13

 Hệ cao đẳng

STT

Mã Ngành

Tên ngành

khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Xét tuyển

1

C340101

Quản trị kinh doanh

A, A1

50

10

D1

20

10.5

2

C340201

Tài chính – Ngân hàng

A, A1

50

10

D1

20

10.5

3

C340301

Kế toán

A, A1

50

10

D1

20

10.5

4

C620105

Chăn nuôi

B

50

11

5

C620110

Khoa học Cây trồng

B

50

11

6

C620205

Lâm sinh

B

50

11

7

D620211

Quản lý tài nguyên và MT

B

50

11

8

C850103

Quản lý đất đai

A, A1

60

10

 ĐH Thủ Dầu Một:

Ngành

Khối

Điểm TT

CT NV2

Đào tạo ĐH

 

 

 

 

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A, A1

13,0

45

Hệ thống thông tin

D480104

A, A1

13,0

49

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1

14,0

29

D1

15,0

Kế toán

D340301

A, A1

14,0

19

D1

14,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5

49

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A, A1

13,0

68

Kiến trúc

D580102

V

 

 

Khoa học môi trường

D440301

A,A1

14,0

47

B

15,0

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A, A1

13,0

40

Sư phạm ngữ văn

D140217

C

14,5

30

D1

13,5

Sư phạm lịch sử

D140218

C

14,5

65

Công tác xã hội

D760101

C

14,5

56

D1

13,5

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

Tiếng Anh

C220201

D1

10,5

87

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

10,5

37

Sư phạm Toán học

C140209

A, A1

10,0

20

Sư phạm Vật lý

C140211

A, A1

10,0

14

Sư phạm Hóa học

C140212

A

10,0

13

Sư phạm Sinh học

C140213

B

11,0

22

Tin học ứng dụng

C480202

A, A1

10,0

35

Sư phạm Tin học

C140210

A, A1

10,0

25

Giáo dục Thể chất

C140206

B,T

11,0

40

Giáo dục Mầm non

C140201

D1M

10,5

94

Giáo dục Tiểu học

C140202

A, A1

13,0

41

C

14,5

D1

13,5

Sư phạm Địa lý

C140219

C

11,5

29

D1

10,5

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11,5

28

D1

10,5

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

11,5

23

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1

10,0

17

D1

10,5

Kế toán

C340301

A, A1

10,0

77

D1

10,5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

10,0

37

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

C510101

V

10,0

48

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1

10,0

27

B

11,0

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

34

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2: Đạt từ mức điểm chuẩn NV1 trở lên. Thời gian nhận hồsơ xét tuyển nguyện vọng 2: Từ ngày 15/08/2012 đến hết ngày 20/09/2012.

 ĐH Văn hóa TPHC:

Ngành

Khối

Điểm TT

CT NV2

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Khoa học thư viện

D320202

C

14,5

32

D1

13,5

Bảo tàng học

D320305

C

14,5

28

D1

13,5

Việt Nam học

D220113

C

15,5

---

D1, D3,D4

14,5

Kinh doanh xuất bản phẩm

D320402

C

14,5

23

D1

13,5

Quản lý văn hóa

D220342

C, N

14,5

50

Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

D220112

C

14,5

21

D1

13,5

Văn hóa học

D220340

C

14,5

46

D1

13,5

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

Khoa học thư viện

C320202

C

11,5

50

D1

10,5

Bảo tàng học

C320305

C

11,5

80

D1

10,5

Việt Nam học

C220113

C

11,5

143

D1,3,4

10,5

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

C

11,5

48

D1

10,5

Quản lý văn hóa

C220342

C

11,5

94

Xét tuyển hệ CĐ chính quy: thí sinh thi ĐH, CĐ 2012 có mức điểm từ điểm trúng tuyển NV1 trở lên.

 ĐH Xây dựng Miền Tâ:

Các ngành đào tạo ĐH:

Khối

Điểm TT

CT NV2

Kiến trúc

D580102

V

13,0

15

Kỹ thuật Xây dựng Công trình

D580201

A

13,0

170

Các ngành đào tạo CĐ

 

 

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Công trình

C510102

A

10,0

200

Công nghệ Kỹ thuật Tài nguyên nước

C510405

A

10,0

50

Kế toán

C340301

A

10,0

50

Xét tuyển NV2:

Hệ ĐH: Tất cả thí sinh dự thi khối A, A1 và V (Đợt 1) năm 2012 trên toàn quốc có tổng điểm đạt từ 13,0 điểm trở lên (13 điểm là mức điểm đã có cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực). Thời gian xét tuyển NV2 từ nay đến hết chỉ tiêu.

Hệ CĐ: Tất cả thí sinh dự thi đại học, cao đẳng (khối A, A1, B, V) năm 2012 trên toàn quốc có tổng điểm đạt từ 10,0 điểm trở lên (10 điểm là mức điểm đã có cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực). Thời gian xét tuyển NV2 từ nay đến hết chỉ tiêu.

ĐH Xây dựng Miền Trung:

Các ngành đào tạo ĐH:

Khối

Điểm TT

CT NV2

Kĩ thuật công trình xây dựng

D525802

A, A1

13,0

376

Kiến trúc

D525801

V

13,0

34

Các ngành đào tạo CĐ

 

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C515101

A, A1

10,0

180

Kế toán

C513403

A, A1

10,0

280

Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước

C515104

A, A1

10,0

60

Quản lí xây dựng

C515803

A, A1

10,0

120

Công nghệ kĩ thuật giao thông

C515101

A, A1

10,0

180

Quản trị kinh doanh

C513401

A, A1

10,0

60

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C515101

A, A1

10,0

60

Điểm chuẩn khối V không nhân hệ số môn Vẽ.

Xét tuyển NV2: Mức điểm nhận hồ sơ đạt từ mức trúng tuyển NV1 trở lên. Thời gian nhận hồ sơ: Đợt 1: nhận hồ sơ từ ngày 10/8/2012 đến 17 giờ ngày 20/8/2012. Đợt 2: nhận hồ sơ từ ngày 25/8/2012 đến 17 giờ ngày 4/9/2012;

ĐH Sư phạm TDTT TPHCM: Điểm trúng tuyển hệ ĐH: 18,0; hệ CĐ: 15,0.

ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch: Điểm trúng tuyển vào ngành Y Đa khoa: 21,5; Ngành Điều dưỡng: 14,5.

ĐH Giao thông vận tải cơ sở TPHCM: Điểm trúng tuyển 13,0.

ĐH Tài chính Kế toán (Quảng Ngãi)

 Điểm trúng tuyển bậc đại học

Số TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Khối A

Khối A1

1

Tài chính-Ngân hàng

D340201

13

13

2

Kế toán

D340301

13

13

Điểm trúng tuyển bậc cao đẳng

Số TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Điểm thi đại học

Điểm thi cao đẳng

Khối A

Khối A1

Khối D1

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Quản trị kinh doanh

C340101

10

10

10,5

13

13

13,5

2

Tài chính-Ngân hàng

C340201

10

10

10,5

13

13

13,5

3

Kế toán

C340301

10

10

10,5

13

13

13,5

4

Hệ thống thông tin quản lý

C340405

10

10

10,5

13

13

13,5


Trường Đại học Tài chính - Kế toán có 350 chỉ tiêu (cho cả 2 ngành) để xét tuyển bậc đại học năm 2012 (nguyện vọng 2).

Số TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Khối A

Khối A1

1

Tài chính-Ngân hàng

D340201

13,5

13,5

2

Kế toán

D340301

13,5

13,5


Bậc Cao đẳng: dành 600 chỉ tiêu (cho cả 04 ngành) để xét tuyển bậc cao đẳng năm 2012 (nguyện vọng 2).

Số TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm thi đại học

Điểm thi cao đẳng

Khối A

Khối A1

Khối D1

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Quản trị kinh doanh

C340101

10

10

10,5

13

13

13,5

2

Tài chính-Ngân hàng

C340201

10

10

10,5

13

13

13,5

3

Kế toán

C340301

10

10

10,5

13

13

13,5

4

Hệ thống thông tin quản lý

C340405

10

10

10,5

13

13

13,5

ĐH Tài nguyên Môi trường TPHCM

Các ngành đào tạo đại học

Mã ngành

Điểm chuẩn

Công nghệ kỹ thuât môi trường

D510406

Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm

Quản lý đất đai

D850103

Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm; Khối D1: 13,5 điểm;

Quản trị kinh doanh

D340101

Khối A,A1: 13 điểm; Khối D1: 13,5 điểm

Địa chất học

D440201

Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm

 Điểm chuẩn các ngành cao đẳng là: Khối A: 10,0 điểm; Khối A1: 10,0 điểm; Khối B: 11 điểm; Khối D: 10,5 điểm.

Xét tuyển NV2 hệ ĐH

Các ngành đào tạo đại học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Các khối tuyển

Cơ sở đào tạo

Chỉ tiêu: 750

DTM

 

 

TP HCM

Đồng Nai

Công nghệ kỹ thuât môi trường

 

D510406

A,A1,B

X

 

Quản lý đất đai

 

D850103

A,A1,B,D1

X

X

Quản trị kinh doanh

 

D340101

A,A1,D1

X

 

Địa chất học

 

D440201

A,A1,B

X

 

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh dự thi đại học khối A, A1, B, D1 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT năm 2012 có tổng số điểm 3 môn đạt từ điểm sàn đại học trở lên (không có môn nào bị điểm 0).

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ký hiệu trường

Mã ngành

Các khối tuyển

Cơ sở đào tạo

Chỉ tiêu: 1700

DTM

 

 

TP HCM

Đồng Nai

Khí tượng học

 

C440221

A,A1,B,D1

X

 

Công nghệ kỹ thuât môi trừơng

 

C510406

A,A1,B

X

 

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

 

C515902

A,A1,B

X

X

Quản lý đất đai

 

C850103

A,A1,B,D1

X

X

Thủy văn

 

C440224

A,A1,B,D1

X

 

Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng

 

C510102

A,A1

X

 

Hệ thống thông tin

 

C440207

A,A1,D1

X

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

A,A1,D1

X

 

Quản trị kinh doanh

 

C340101

A,A1,D1

X

 

Công nghệ kỹ thuật địa chất

 

C515901

A,A1

X

 

Đối tượng đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã dự thi đại học và cao đẳng các khối A, A1, B, D1 năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT năm 2012 có tổng số điểm 3 môn đạt từ điểm sàn trở lên đối với hệ Cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo Dục & Đào tạo, không có môn nào bị điểm 0.

ĐH Tiền Giang

Điểm trúng tuyển NV1 hệ ĐH: Ngành giáo dục tiểu học khối A-13,0; khối B-14,5 và khối D1-14,0. Các ngành còn lại khối A,A1-13,0; khối B-14,0; khối C-14,5; khối D1-13,5.

Hệ CĐ: Thi theo đề ĐH: Điểm chuẩn các ngành khối A,A1-10,0; khối B-11,0; khối C-11,5; khối D1-10,5 và khối M-10,0.

Thi theo đề CĐ: Điểm chuẩn các ngành khối A,A1-11,0; khối B-12,0; khối C-12,5; khối D1-11,5 và khối M-12,5.

Xét tuyển NV2 hệ ĐH

Ngành

Khối

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Kế toán

D340301

A-A1

13.0

163

D1

13.5

Quản trị kinh doanh

D340101

A-A1

13.0

158

D1

13.5

Công nghệ thông tin

D480201

A-A1

13.0

90

Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

D510103

A-A1

13.0

91

Công nghệ thực phẩm

D540101

A

13.0

71

B

14.0


Nuôi trồng thủy sản

D620301

A

13.0

47

B

14.0

Hệ CĐ

Ngành

Khối

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

Đề ĐH

Đề CĐ

Kế toán

C340301

A-A1

10.0

11.0

201

D1

10.5

11.5

Quản trị kinh doanh

C340101

A-A1

10.0

11.0

95

D1

10.5

11.5

Công nghệ Thông tin

C480201

A-A1

10.0

11.0

143

Tài chính ngân hàng

C340201

A-A1

10.0

11.0

141

D1

10.5

11.5

Công nghệ thực phẩm

C540102

A

10.0

11.0

140

B

11.0

12.0

Công nghệ may

C540204

A

10.0

11.0

54

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A- A1

10.0

11.0

146

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A-A1

10.0

11.0

97

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

A- A1

10.0

11.0

46

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A

10.0

11.0

97

B

11.0

12.0

Dịch vụ thú y

C640201

A

10.0

11.0

147

B

11.0

12.0

Khoa học thư viện

C320202

C

11.5

12.5

58

D1

10.5

11.5

Tiếng Anh

C220201

D1

10.5

11.5

197

Phạm vi tuyển sinh: thí sinh có hộ khẩu thuộc các tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 21/8 đến hết ngày 30/8/2012.

ĐH Phú Yên: Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 đại học khối A, A1: 13 điểm, khối B: 14 điểm, khối C: 14,5 điểm, khối D1: 13,5 điểm, khối M: 13,5 điểm. Ở hệ cao đẳng, mỗi khối giảm 3 điểm so với hệ đại học.

Nhà trường xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học với 274 chỉ tiêu, hệ cao đẳng: 564 chỉ tiêu. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2 bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT đã công bố. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 14/8 đến 30/8.

ĐH Phạm Văn Đồng: Điểm trúng tuyển đối với hệ ĐH: khối A: 13,0; khối C:14,5 và khối D1: 13,5

Điểm trúng tuyển hệ CĐ: Khối A- 10,0; khối B-11,0, khối C-11,5 và khối D1-10,5. Riêng các ngành sau có điểm chuẩn khác mức quy định

Giáo dục Mầm non

C140201

M

20,0

D1

12,0

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

10,5

C

12,0

D1

11,0

 Đối với khối M thì tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số phải đạt từ 10,0 trở lên

 

 Hải Bình

 

,
,
,