(GD&TĐ)-Các trường ĐH, CĐ tiếp tục công bố điểm trúng tuyển vào trường đồng thời thông báo xét tuyển hàng ngàn chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung.
| Thí sinh thi ĐH, CĐ 2012. Ảnh: gdtd.vn |
Điểm xét tuyển là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, giữa các khu vực ưu tiên cách nhau 0.5 điểm; giữa các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm.
|
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội năm 2012: |
|
||||
|
|
Đây là mức điểm dành cho học sinh phổ thông thuộc khu vực 3 |
|
|||
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm TT |
|
|
1 |
Công nghệ Thông tin |
D480201 |
A |
16.5 |
|
|
D1 |
25.0 |
|
|||
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
18.0 |
|
|
D1 |
28.0 |
|
|||
|
3 |
Kế toán |
D340301 |
A |
19.0 |
|
|
D1 |
29.0 |
|
|||
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A |
18.0 |
|
|
D1 |
26.0 |
|
|||
|
5 |
Quốc tế học |
D220212 |
D1 |
22.0 |
|
|
6 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
D340103 |
D1 |
26.0 |
|
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
27.0 |
|
|
8 |
Ngôn ngữ Nga |
D220202 |
D1 |
21.5 |
|
|
D2 |
21.5 |
|
|||
|
9 |
Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
D1 |
25.0 |
|
|
D3 |
25.0 |
|
|||
|
10 |
Ngôn ngữ Trung |
D220204 |
D1 |
26.5 |
|
|
D4 |
25.0 |
|
|||
|
11 |
Ngôn ngữ Đức |
D220205 |
D1 |
20.0 |
|
|
D5 |
20.0 |
|
|||
|
12 |
Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1 |
28.5 |
|
|
D6 |
25.0 |
|
|||
|
13 |
Ngôn ngữ Hàn |
D220210 |
D1 |
27.0 |
|
|
14 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
D220206 |
D1 |
22.5 |
|
|
15 |
Ngôn ngữ Italia |
D220208 |
D1 |
23.0 |
|
|
D3 |
22.5 |
|
|||
|
16 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
D220207 |
D1 |
20.0 |
|
Điểm chuẩn trường CĐ Sư phạm Trung ương:
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển NV1 |
Số thí sinh trúng tuyển NV1 |
Dự kiến tỷ lệ nhập |
|
GIÁO DỤC MẦM NON |
C140201 |
M |
250 |
18 |
333 |
80% |
|
GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT |
C140203 |
M |
50 |
13 |
66 |
70% |
|
GIÁO DỤC CÔNG DÂN |
C140204 |
C |
50 |
12 |
114 |
50% |
|
D |
|
|||||
|
SƯ PHẠM TIN HỌC |
C140210 |
A, A1 |
50 |
10 |
61 |
90% |
|
B |
11 |
|||||
|
SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
C140214 |
A, A1 |
50 |
10 |
32 |
90% |
|
B |
11 |
|||||
|
D |
10.5 |
|||||
|
SƯ PHẠM ÂM NHẠC |
C140221 |
N |
30 |
19 (Đã tính hệ số) |
59 |
55% |
|
SƯ PHẠM MỸ THUẬT |
C140222 |
H |
30 |
21 (Đã tính hệ số) |
38 |
55% |
|
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
C210104 |
H |
30 |
26 (Đã tính hệ số) |
67 |
40% |
|
THIẾT KẾ THỜI TRANG |
C210404 |
H |
30 |
21 (Đã tính hệ số) |
20 |
60% |
|
VIỆTNAMHỌC |
C220113 |
C |
60 |
15 |
142 |
50% |
|
D |
14 |
|||||
|
QUẢN LÝ VĂN HÓA |
C220342 |
C |
60 |
14 |
87 |
70% |
|
D |
12 |
|||||
|
KHOA HỌC THƯ VIỆN |
C320202 |
C |
50 |
11.5 |
30 |
90% |
|
D |
10.5 |
|||||
|
LƯU TRỮ HỌC |
C320303 |
C |
50 |
11.5 |
43 |
90% |
|
D |
10.5 |
|||||
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ |
C340405 |
A, A1 |
50 |
10 |
19 |
90% |
|
B |
11 |
|||||
|
D |
10.5 |
|||||
|
QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG |
C340406 |
C |
120 |
17 |
291 |
40% |
|
D |
14 |
|||||
|
THƯ KÍ VĂN PHÒNG |
C340407 |
C |
60 |
15 |
142 |
40% |
|
D |
14.5 |
|||||
|
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
C480201 |
A, A1 |
50 |
10 |
121 |
65% |
|
B |
11 |
|||||
|
D |
11 |
|||||
|
CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC |
C510504 |
A, A1 |
50 |
10 |
3 |
80% |
|
B |
11 |
|||||
|
D |
10.5 |
|||||
|
CÔNG TÁC XÃ HỘI |
C810501 |
C |
50 |
15 |
127 |
65% |
|
D |
14 |
Xét tuyển nguyện vọng bổ sung:
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm xét tuyển bổ sung |
Chỉ tiêu tuyển bổ sung |
Nguồn tuyển |
|
SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
C140214 |
A, A1 |
10 |
30 |
Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012 |
|
B |
11 |
||||
|
D |
10.5 |
||||
|
SƯ PHẠM ÂM NHẠC |
C140221 |
N |
12 (Chưa tính hệ số) |
15 |
|
|
SƯ PHẠM MỸ THUẬT |
C140222 |
H |
12 (Chưa tính hệ số) |
25 |
|
|
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
C210104 |
H |
12 (Chưa tính hệ số) |
10 |
|
|
THIẾT KẾ THỜI TRANG |
C210404 |
H |
12 (Chưa tính hệ số) |
25 |
|
|
KHOA HỌC THƯ VIỆN |
C320202 |
A, A1 |
10 |
30 |
|
|
B |
11 |
||||
|
C |
11.5 |
||||
|
D |
10.5 |
||||
|
LƯU TRỮ HỌC |
C320303 |
A, A1 |
10 |
25 |
|
|
B |
11 |
||||
|
C |
11.5 |
||||
|
D |
10.5 |
||||
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ |
C340405 |
A, A1 |
10 |
40 |
Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012 |
|
B |
11 |
||||
|
D |
10.5 |
||||
|
CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC |
C510504 |
A, A1 |
10 |
50 |
|
|
B |
11 |
||||
|
D |
10.5 |
||||
|
KINH TẾ GIA ĐÌNH |
C810501 |
A, A1 |
10 |
50 |
|
|
B |
11 |
||||
|
D |
10.5 |
ĐH Tây Nguyên công bố điểm trúng tuyển NV1:
|
I. Hệ đại học |
|
|
|
||
|
TT |
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm |
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
M |
22,5 |
|
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
A |
14,5 |
|
|
C |
19 |
||||
|
3 |
GD Tiểu học tiếng Jrai |
D140202 |
C |
14,5 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
4 |
Giáo dục Thể chất |
D140206 |
T |
17 |
|
|
5 |
Sư phạm Toán |
D140209 |
A |
15,5 |
|
|
6 |
Sư phạm Vật lý |
D140211 |
A |
13 |
|
|
7 |
Sư phạm Hóa |
D140212 |
A |
14 |
|
|
8 |
Sư phạm Sinh |
D140213 |
B |
14 |
|
|
9 |
Sinh học |
D420101 |
B |
14 |
|
|
10 |
Công nghệ Thông tin |
D480201 |
A |
13 |
|
|
11 |
Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
C |
15 |
|
|
12 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
D1 |
15 |
|
|
13 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
13,5 |
|
|
14 |
Văn học |
D220330 |
C |
14,5 |
|
|
15 |
Triết học |
D220301 |
A |
13 |
|
|
C |
14,5 |
||||
|
D1 |
13,5 |
||||
|
16 |
Giáo dục chính trị |
D310205 |
C |
14,5 |
|
|
17 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
13 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
18 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A |
13,5 |
|
|
D1 |
14,5 |
||||
|
19 |
Kế toán |
D340301 |
A |
13,5 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
20 |
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
A |
13 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
21 |
Công nghệ sau TH |
D540104 |
A |
13 |
|
|
B |
14 |
||||
|
22 |
Chăn nuôi |
D620105 |
B |
14 |
|
|
23 |
Thú Y |
D640101 |
B |
14 |
|
|
24 |
Khoa học Cây trồng |
D620110 |
B |
14 |
|
|
25 |
Bảo vệ thực vật |
D620112 |
B |
14 |
|
|
26 |
Lâm sinh |
D620205 |
B |
14 |
|
|
27 |
Quản lý TN & MT |
D620211 |
B |
14,5 |
|
|
28 |
Quản lý đất đai |
D850103 |
A |
13 |
|
|
29 |
Y đa khoa |
D720101 |
B |
22,5 |
|
|
30 |
Điều dưỡng |
D720501 |
B |
16,5 |
|
|
Hệ cao đẳng: điểm chuẩn các ngành bằng điểm sàn.
|
|||||
Điểm sàn, số lượng và nguồn xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 như sau:
Hệ đại học
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành |
khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn xét tuyển |
|
1 |
D140202 |
Giáo dục Tiểu học tiếng Jrai |
C |
30 |
14.5 |
|
D1 |
20 |
13.5 |
|||
|
2 |
D140212 |
Sư phạm Sinh học |
B |
50 |
14 |
|
3 |
D420101 |
Sinh học |
B |
60 |
14 |
|
4 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A, A1 |
20 |
13 |
|
5 |
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
25 |
13.5 |
|
6 |
D220330 |
Văn học |
C |
50 |
14.5 |
|
7 |
D220301 |
Triết học |
A, A1 |
30 |
13 |
|
C |
40 |
14.5 |
|||
|
D1 |
30 |
13.5 |
|||
|
8 |
D310205 |
Giáo dục chính trị |
C |
50 |
14.5 |
|
9 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A, A1 |
90 |
13 |
|
D1 |
20 |
13.5 |
|||
|
10 |
D620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A, A1 |
30 |
13 |
|
D1 |
10 |
13.5 |
|||
|
11 |
D540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A, A1 |
20 |
13 |
|
B |
35 |
14 |
|||
|
12 |
D620105 |
Chăn nuôi |
B |
60 |
14 |
|
13 |
D640101 |
Thú y |
B |
60 |
14 |
|
14 |
D620110 |
Khoa học cây trồng |
B |
40 |
14 |
|
15 |
D620112 |
Bảo vệ thực vật |
B |
60 |
14 |
|
16 |
D620205 |
Lâm sinh |
B |
50 |
14 |
|
17 |
D850103 |
Quản lý đất đai |
A, A1 |
15 |
13 |
Hệ cao đẳng
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành |
khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn Xét tuyển |
|
1 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
A, A1 |
50 |
10 |
|
D1 |
20 |
10.5 |
|||
|
2 |
C340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A, A1 |
50 |
10 |
|
D1 |
20 |
10.5 |
|||
|
3 |
C340301 |
Kế toán |
A, A1 |
50 |
10 |
|
D1 |
20 |
10.5 |
|||
|
4 |
C620105 |
Chăn nuôi |
B |
50 |
11 |
|
5 |
C620110 |
Khoa học Cây trồng |
B |
50 |
11 |
|
6 |
C620205 |
Lâm sinh |
B |
50 |
11 |
|
7 |
D620211 |
Quản lý tài nguyên và MT |
B |
50 |
11 |
|
8 |
C850103 |
Quản lý đất đai |
A, A1 |
60 |
10 |
ĐH Thủ Dầu Một:
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm TT |
CT NV2 |
|
Đào tạo ĐH |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
D480103 |
A, A1 |
13,0 |
45 |
|
Hệ thống thông tin |
D480104 |
A, A1 |
13,0 |
49 |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1 |
14,0 |
29 |
|
D1 |
15,0 |
|||
|
Kế toán |
D340301 |
A, A1 |
14,0 |
19 |
|
D1 |
14,5 |
|||
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
13,5 |
49 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
D580208 |
A, A1 |
13,0 |
68 |
|
Kiến trúc |
D580102 |
V |
|
|
|
Khoa học môi trường |
D440301 |
A,A1 |
14,0 |
47 |
|
B |
15,0 |
|||
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
D520201 |
A, A1 |
13,0 |
40 |
|
Sư phạm ngữ văn |
D140217 |
C |
14,5 |
30 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Sư phạm lịch sử |
D140218 |
C |
14,5 |
65 |
|
Công tác xã hội |
D760101 |
C |
14,5 |
56 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
10,5 |
87 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
C140231 |
D1 |
10,5 |
37 |
|
Sư phạm Toán học |
C140209 |
A, A1 |
10,0 |
20 |
|
Sư phạm Vật lý |
C140211 |
A, A1 |
10,0 |
14 |
|
Sư phạm Hóa học |
C140212 |
A |
10,0 |
13 |
|
Sư phạm Sinh học |
C140213 |
B |
11,0 |
22 |
|
Tin học ứng dụng |
C480202 |
A, A1 |
10,0 |
35 |
|
Sư phạm Tin học |
C140210 |
A, A1 |
10,0 |
25 |
|
Giáo dục Thể chất |
C140206 |
B,T |
11,0 |
40 |
|
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
D1M |
10,5 |
94 |
|
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
A, A1 |
13,0 |
41 |
|
C |
14,5 |
|||
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Sư phạm Địa lý |
C140219 |
C |
11,5 |
29 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
C |
11,5 |
28 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Sư phạm Lịch sử |
C140218 |
C |
11,5 |
23 |
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1 |
10,0 |
17 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Kế toán |
C340301 |
A, A1 |
10,0 |
77 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
A, A1 |
10,0 |
37 |
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
C510101 |
V |
10,0 |
48 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
A, A1 |
10,0 |
27 |
|
B |
11,0 |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
C510301 |
A, A1 |
10,0 |
34 |
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2: Đạt từ mức điểm chuẩn NV1 trở lên. Thời gian nhận hồsơ xét tuyển nguyện vọng 2: Từ ngày 15/08/2012 đến hết ngày 20/09/2012.
ĐH Văn hóa TPHC:
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm TT |
CT NV2 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
Khoa học thư viện |
D320202 |
C |
14,5 |
32 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Bảo tàng học |
D320305 |
C |
14,5 |
28 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Việt Nam học |
D220113 |
C |
15,5 |
--- |
|
D1, D3,D4 |
14,5 |
|||
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D320402 |
C |
14,5 |
23 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Quản lý văn hóa |
D220342 |
C, N |
14,5 |
50 |
|
Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam |
D220112 |
C |
14,5 |
21 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Văn hóa học |
D220340 |
C |
14,5 |
46 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Khoa học thư viện |
C320202 |
C |
11,5 |
50 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Bảo tàng học |
C320305 |
C |
11,5 |
80 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Việt Nam học |
C220113 |
C |
11,5 |
143 |
|
D1,3,4 |
10,5 |
|||
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C320402 |
C |
11,5 |
48 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Quản lý văn hóa |
C220342 |
C |
11,5 |
94 |
Xét tuyển hệ CĐ chính quy: thí sinh thi ĐH, CĐ 2012 có mức điểm từ điểm trúng tuyển NV1 trở lên.
ĐH Xây dựng Miền Tâ:
|
Các ngành đào tạo ĐH: |
Mã |
Khối |
Điểm TT |
CT NV2 |
|
Kiến trúc |
D580102 |
V |
13,0 |
15 |
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình |
D580201 |
A |
13,0 |
170 |
|
Các ngành đào tạo CĐ |
|
|
|
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Công trình |
C510102 |
A |
10,0 |
200 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Tài nguyên nước |
C510405 |
A |
10,0 |
50 |
|
Kế toán |
C340301 |
A |
10,0 |
50 |
Xét tuyển NV2:
Hệ ĐH: Tất cả thí sinh dự thi khối A, A1 và V (Đợt 1) năm 2012 trên toàn quốc có tổng điểm đạt từ 13,0 điểm trở lên (13 điểm là mức điểm đã có cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực). Thời gian xét tuyển NV2 từ nay đến hết chỉ tiêu.
Hệ CĐ: Tất cả thí sinh dự thi đại học, cao đẳng (khối A, A1, B, V) năm 2012 trên toàn quốc có tổng điểm đạt từ 10,0 điểm trở lên (10 điểm là mức điểm đã có cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực). Thời gian xét tuyển NV2 từ nay đến hết chỉ tiêu.
ĐH Xây dựng Miền Trung:
|
Các ngành đào tạo ĐH: |
Mã |
Khối |
Điểm TT |
CT NV2 |
|
Kĩ thuật công trình xây dựng |
D525802 |
A, A1 |
13,0 |
376 |
|
Kiến trúc |
D525801 |
V |
13,0 |
34 |
|
Các ngành đào tạo CĐ |
|
|
|
|
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
C515101 |
A, A1 |
10,0 |
180 |
|
Kế toán |
C513403 |
A, A1 |
10,0 |
280 |
|
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước |
C515104 |
A, A1 |
10,0 |
60 |
|
Quản lí xây dựng |
C515803 |
A, A1 |
10,0 |
120 |
|
Công nghệ kĩ thuật giao thông |
C515101 |
A, A1 |
10,0 |
180 |
|
Quản trị kinh doanh |
C513401 |
A, A1 |
10,0 |
60 |
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
C515101 |
A, A1 |
10,0 |
60 |
Điểm chuẩn khối V không nhân hệ số môn Vẽ.
Xét tuyển NV2: Mức điểm nhận hồ sơ đạt từ mức trúng tuyển NV1 trở lên. Thời gian nhận hồ sơ: Đợt 1: nhận hồ sơ từ ngày 10/8/2012 đến 17 giờ ngày 20/8/2012. Đợt 2: nhận hồ sơ từ ngày 25/8/2012 đến 17 giờ ngày 4/9/2012;
ĐH Sư phạm TDTT TPHCM: Điểm trúng tuyển hệ ĐH: 18,0; hệ CĐ: 15,0.
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch: Điểm trúng tuyển vào ngành Y Đa khoa: 21,5; Ngành Điều dưỡng: 14,5.
ĐH Giao thông vận tải cơ sở TPHCM: Điểm trúng tuyển 13,0.
ĐH Tài chính Kế toán (Quảng Ngãi)
Điểm trúng tuyển bậc đại học
|
Số TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Khối A |
Khối A1 |
|||
|
1 |
Tài chính-Ngân hàng |
D340201 |
13 |
13 |
|
2 |
Kế toán |
D340301 |
13 |
13 |
Điểm trúng tuyển bậc cao đẳng
|
Số TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
|||||
|
Điểm thi đại học |
Điểm thi cao đẳng |
|||||||
|
Khối A |
Khối A1 |
Khối D1 |
Khối A |
Khối A1 |
Khối D1 |
|||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
|
2 |
Tài chính-Ngân hàng |
C340201 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
|
3 |
Kế toán |
C340301 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
|
4 |
Hệ thống thông tin quản lý |
C340405 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
Trường Đại học Tài chính - Kế toán có 350 chỉ tiêu (cho cả 2 ngành) để xét tuyển bậc đại học năm 2012 (nguyện vọng 2).
|
Số TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
|
|
Khối A |
Khối A1 |
|||
|
1 |
Tài chính-Ngân hàng |
D340201 |
13,5 |
13,5 |
|
2 |
Kế toán |
D340301 |
13,5 |
13,5 |
Bậc Cao đẳng: dành 600 chỉ tiêu (cho cả 04 ngành) để xét tuyển bậc cao đẳng năm 2012 (nguyện vọng 2).
|
Số TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
|||||
|
Điểm thi đại học |
Điểm thi cao đẳng |
|||||||
|
Khối A |
Khối A1 |
Khối D1 |
Khối A |
Khối A1 |
Khối D1 |
|||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
|
2 |
Tài chính-Ngân hàng |
C340201 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
|
3 |
Kế toán |
C340301 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
|
4 |
Hệ thống thông tin quản lý |
C340405 |
10 |
10 |
10,5 |
13 |
13 |
13,5 |
ĐH Tài nguyên Môi trường TPHCM
|
Các ngành đào tạo đại học |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ kỹ thuât môi trường |
D510406 |
Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm |
|
Quản lý đất đai |
D850103 |
Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm; Khối D1: 13,5 điểm; |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
Khối A,A1: 13 điểm; Khối D1: 13,5 điểm |
|
Địa chất học |
D440201 |
Khối A,A1: 13 điểm; Khối B: 14 điểm |
Điểm chuẩn các ngành cao đẳng là: Khối A: 10,0 điểm; Khối A1: 10,0 điểm; Khối B: 11 điểm; Khối D: 10,5 điểm.
Xét tuyển NV2 hệ ĐH
|
Các ngành đào tạo đại học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Các khối tuyển |
Cơ sở đào tạo |
|
|
Chỉ tiêu: 750 |
DTM |
|
|
TP HCM |
Đồng Nai |
|
Công nghệ kỹ thuât môi trường |
|
D510406 |
A,A1,B |
X |
|
|
Quản lý đất đai |
|
D850103 |
A,A1,B,D1 |
X |
X |
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1,D1 |
X |
|
|
Địa chất học |
|
D440201 |
A,A1,B |
X |
|
Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh dự thi đại học khối A, A1, B, D1 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT năm 2012 có tổng số điểm 3 môn đạt từ điểm sàn đại học trở lên (không có môn nào bị điểm 0).
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Các khối tuyển |
Cơ sở đào tạo |
|
|
Chỉ tiêu: 1700 |
DTM |
|
|
TP HCM |
Đồng Nai |
|
Khí tượng học |
|
C440221 |
A,A1,B,D1 |
X |
|
|
Công nghệ kỹ thuât môi trừơng |
|
C510406 |
A,A1,B |
X |
|
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
|
C515902 |
A,A1,B |
X |
X |
|
Quản lý đất đai |
|
C850103 |
A,A1,B,D1 |
X |
X |
|
Thủy văn |
|
C440224 |
A,A1,B,D1 |
X |
|
|
Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng |
|
C510102 |
A,A1 |
X |
|
|
Hệ thống thông tin |
|
C440207 |
A,A1,D1 |
X |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A,A1,D1 |
X |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A,A1,D1 |
X |
|
|
Công nghệ kỹ thuật địa chất |
|
C515901 |
A,A1 |
X |
|
Đối tượng đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã dự thi đại học và cao đẳng các khối A, A1, B, D1 năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT năm 2012 có tổng số điểm 3 môn đạt từ điểm sàn trở lên đối với hệ Cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo Dục & Đào tạo, không có môn nào bị điểm 0.
ĐH Tiền Giang
Điểm trúng tuyển NV1 hệ ĐH: Ngành giáo dục tiểu học khối A-13,0; khối B-14,5 và khối D1-14,0. Các ngành còn lại khối A,A1-13,0; khối B-14,0; khối C-14,5; khối D1-13,5.
Hệ CĐ: Thi theo đề ĐH: Điểm chuẩn các ngành khối A,A1-10,0; khối B-11,0; khối C-11,5; khối D1-10,5 và khối M-10,0.
Thi theo đề CĐ: Điểm chuẩn các ngành khối A,A1-11,0; khối B-12,0; khối C-12,5; khối D1-11,5 và khối M-12,5.
Xét tuyển NV2 hệ ĐH
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Kế toán |
D340301 |
A-A1 |
13.0 |
163 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A-A1 |
13.0 |
158 |
|
D1 |
13.5 |
|||
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A-A1 |
13.0 |
90 |
|
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
D510103 |
A-A1 |
13.0 |
91 |
|
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A |
13.0 |
71 |
|
B |
14.0 |
|||
|
|
D620301 |
A |
13.0 |
47 |
|
B |
14.0 |
Hệ CĐ
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
Đề ĐH |
Đề CĐ |
||||
|
Kế toán |
C340301 |
A-A1 |
10.0 |
11.0 |
201 |
|
D1 |
10.5 |
11.5 |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A-A1 |
10.0 |
11.0 |
95 |
|
D1 |
10.5 |
11.5 |
|||
|
Công nghệ Thông tin |
C480201 |
A-A1 |
10.0 |
11.0 |
143 |
|
Tài chính ngân hàng |
C340201 |
A-A1 |
10.0 |
11.0 |
141 |
|
D1 |
10.5 |
11.5 |
|||
|
Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
A |
10.0 |
11.0 |
140 |
|
B |
11.0 |
12.0 |
|||
|
Công nghệ may |
C540204 |
A |
10.0 |
11.0 |
54 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
A- A1 |
10.0 |
11.0 |
146 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
C510301 |
A-A1 |
10.0 |
11.0 |
97 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C510205 |
A- A1 |
10.0 |
11.0 |
46 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
C620301 |
A |
10.0 |
11.0 |
97 |
|
B |
11.0 |
12.0 |
|||
|
Dịch vụ thú y |
C640201 |
A |
10.0 |
11.0 |
147 |
|
B |
11.0 |
12.0 |
|||
|
Khoa học thư viện |
C320202 |
C |
11.5 |
12.5 |
58 |
|
D1 |
10.5 |
11.5 |
|||
|
Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
10.5 |
11.5 |
197 |
Phạm vi tuyển sinh: thí sinh có hộ khẩu thuộc các tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 21/8 đến hết ngày 30/8/2012.
ĐH Phú Yên: Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 đại học khối A, A1: 13 điểm, khối B: 14 điểm, khối C: 14,5 điểm, khối D1: 13,5 điểm, khối M: 13,5 điểm. Ở hệ cao đẳng, mỗi khối giảm 3 điểm so với hệ đại học.
Nhà trường xét tuyển nguyện vọng 2 hệ đại học với 274 chỉ tiêu, hệ cao đẳng: 564 chỉ tiêu. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2 bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT đã công bố. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 14/8 đến 30/8.
ĐH Phạm Văn Đồng: Điểm trúng tuyển đối với hệ ĐH: khối A: 13,0; khối C:14,5 và khối D1: 13,5
Điểm trúng tuyển hệ CĐ: Khối A- 10,0; khối B-11,0, khối C-11,5 và khối D1-10,5. Riêng các ngành sau có điểm chuẩn khác mức quy định
|
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
M |
20,0 |
|
D1 |
12,0 |
||
|
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
A |
10,5 |
|
C |
12,0 |
||
|
D1 |
11,0 |
Đối với khối M thì tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số phải đạt từ 10,0 trở lên
Hải Bình
- 21 điểm đủ ĐK xét tuyển vào ĐH Việt – Đức (15/08)
- Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu: (15/08)
- Khi người học là trung tâm (14/08)
- Thêm hàng loạt trường công bố điểm chuẩn (13/08)
- Hàng chục ngàn chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung (13/08)
- 54 TS đạt từ 27 điểm trở lên cả hai khối thi (13/08)
- Các trường khối quân đội công bố điểm chuẩn (13/08)
- Gần 1000 thí sinh thi ĐH, CĐ đạt từ 27 điểm trở lên (11/08)
- Điểm chuẩn ĐH Y HN, HV Ngoại giao, ĐH Thái Nguyên, ĐH Thủ Dầu Một, ĐH Nguyễn Trãi (11/08)
- Các trường quân đội công bố điểm, 319 trường có điểm thi (11/08)